defeating the odds
thắng thế lực
defeating an enemy
thắng một kẻ thù
defeating fear
vượt qua nỗi sợ
defeating challenges
vượt qua những thử thách
defeating doubts
vượt qua những nghi ngờ
defeating temptation
chống lại sự cám dỗ
defeating limits
vượt qua giới hạn
defeating negativity
vượt qua sự tiêu cực
defeating adversity
vượt qua nghịch cảnh
defeating obstacles
vượt qua những trở ngại
defeating the enemy was our top priority.
thắng kẻ thù là ưu tiên hàng đầu của chúng tôi.
she found satisfaction in defeating her personal best.
cô ấy thấy hài lòng khi đánh bại thành tích cá nhân tốt nhất của mình.
defeating the odds, he achieved his dreams.
vượt qua nghịch cảnh, anh ấy đã đạt được ước mơ của mình.
the team celebrated after defeating their rivals.
đội đã ăn mừng sau khi đánh bại đối thủ của họ.
defeating fear is essential for personal growth.
vượt qua nỗi sợ là điều cần thiết cho sự phát triển cá nhân.
they focused on defeating the challenges ahead.
họ tập trung vào việc vượt qua những thử thách phía trước.
defeating the champion was a huge accomplishment.
đánh bại nhà vô địch là một thành tựu lớn.
he is known for defeating tough opponents.
anh ấy nổi tiếng vì đánh bại những đối thủ mạnh mẽ.
defeating procrastination can lead to success.
vượt qua sự trì hoãn có thể dẫn đến thành công.
defeating negativity is important for mental health.
vượt qua những điều tiêu cực là quan trọng cho sức khỏe tinh thần.
defeating the odds
thắng thế lực
defeating an enemy
thắng một kẻ thù
defeating fear
vượt qua nỗi sợ
defeating challenges
vượt qua những thử thách
defeating doubts
vượt qua những nghi ngờ
defeating temptation
chống lại sự cám dỗ
defeating limits
vượt qua giới hạn
defeating negativity
vượt qua sự tiêu cực
defeating adversity
vượt qua nghịch cảnh
defeating obstacles
vượt qua những trở ngại
defeating the enemy was our top priority.
thắng kẻ thù là ưu tiên hàng đầu của chúng tôi.
she found satisfaction in defeating her personal best.
cô ấy thấy hài lòng khi đánh bại thành tích cá nhân tốt nhất của mình.
defeating the odds, he achieved his dreams.
vượt qua nghịch cảnh, anh ấy đã đạt được ước mơ của mình.
the team celebrated after defeating their rivals.
đội đã ăn mừng sau khi đánh bại đối thủ của họ.
defeating fear is essential for personal growth.
vượt qua nỗi sợ là điều cần thiết cho sự phát triển cá nhân.
they focused on defeating the challenges ahead.
họ tập trung vào việc vượt qua những thử thách phía trước.
defeating the champion was a huge accomplishment.
đánh bại nhà vô địch là một thành tựu lớn.
he is known for defeating tough opponents.
anh ấy nổi tiếng vì đánh bại những đối thủ mạnh mẽ.
defeating procrastination can lead to success.
vượt qua sự trì hoãn có thể dẫn đến thành công.
defeating negativity is important for mental health.
vượt qua những điều tiêu cực là quan trọng cho sức khỏe tinh thần.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay