defensivenesses

[Mỹ]/dɪˈfɛnsɪvnəsɪz/
[Anh]/dɪˈfɛnsɪvnəsɪz/

Dịch

n. chất lượng của việc phòng thủ

Cụm từ & Cách kết hợp

high defensivenesses

tính phòng thủ cao

emotional defensivenesses

tính phòng thủ cảm xúc

social defensivenesses

tính phòng thủ xã hội

personal defensivenesses

tính phòng thủ cá nhân

excessive defensivenesses

tính phòng thủ quá mức

defensive defensivenesses

tính phòng thủ mang tính phòng thủ

chronic defensivenesses

tính phòng thủ mãn tính

verbal defensivenesses

tính phòng thủ bằng lời nói

negative defensivenesses

tính phòng thủ tiêu cực

subtle defensivenesses

tính phòng thủ tinh tế

Câu ví dụ

her defensivenesses made it difficult for us to communicate effectively.

Sự phòng thủ của cô ấy khiến chúng tôi khó giao tiếp hiệu quả.

the defensivenesses he displayed were a result of past experiences.

Sự phòng thủ mà anh ấy thể hiện là kết quả của những kinh nghiệm trong quá khứ.

in therapy, we discussed her defensivenesses and how to overcome them.

Trong quá trình trị liệu, chúng tôi đã thảo luận về sự phòng thủ của cô ấy và cách vượt qua chúng.

his defensivenesses often led to misunderstandings in the workplace.

Sự phòng thủ của anh ấy thường dẫn đến những hiểu lầm nơi làm việc.

recognizing our own defensivenesses is the first step to improvement.

Nhận ra sự phòng thủ của chính chúng ta là bước đầu tiên để cải thiện.

her defensivenesses were evident during the discussion about her performance.

Sự phòng thủ của cô ấy rất rõ ràng trong cuộc thảo luận về hiệu suất của cô ấy.

he worked hard to reduce his defensivenesses in personal relationships.

Anh ấy đã làm việc chăm chỉ để giảm sự phòng thủ của mình trong các mối quan hệ cá nhân.

understanding the roots of our defensivenesses can lead to healthier interactions.

Hiểu được nguồn gốc của sự phòng thủ của chúng ta có thể dẫn đến những tương tác lành mạnh hơn.

her defensivenesses often masked her true feelings.

Sự phòng thủ của cô ấy thường che giấu những cảm xúc thật của cô ấy.

overcoming defensivenesses is crucial for effective conflict resolution.

Vượt qua sự phòng thủ là điều quan trọng để giải quyết xung đột hiệu quả.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay