defilement

[Mỹ]/di'failmənt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. ô nhiễm; làm bẩn; sự sỉ nhục
Các dạng của từ
số nhiềudefilements

Câu ví dụ

and all the spoils you divided among your favored sons, who burned with zeal for you, and in their abhorrence of the defilement of their kinswoman, called on you for help.

và tất cả những chiến lợi phẩm mà bạn chia cho những đứa con yêu thích của bạn, những người cháy bỏng với sự nhiệt tình cho bạn, và trong sự khinh bỉ của họ đối với sự ô uế của người thân trong gia đình, đã kêu gọi sự giúp đỡ của bạn.

The defilement of the river was caused by industrial waste.

Sự ô nhiễm của dòng sông là do chất thải công nghiệp.

He felt a deep sense of defilement after the vandalism of the sacred temple.

Anh ta cảm thấy một sự ô nhiễm sâu sắc sau khi sự phá hoại của ngôi đền thiêng.

The defilement of the crime scene made it difficult for the investigators to gather evidence.

Sự ô nhiễm của hiện trường vụ án khiến các điều tra viên khó khăn trong việc thu thập bằng chứng.

The defilement of the forest by littering is a serious environmental issue.

Sự ô nhiễm của rừng do rác thải là một vấn đề môi trường nghiêm trọng.

The defilement of the beach with plastic waste is harming marine life.

Sự ô nhiễm của bãi biển với rác thải nhựa đang gây hại cho sinh vật biển.

The defilement of the air from vehicle emissions is a major contributor to air pollution.

Sự ô nhiễm của không khí từ khí thải xe cộ là một yếu tố chính gây ra ô nhiễm không khí.

The defilement of the sacred site by tourists disrespecting the rules angered the local community.

Sự ô nhiễm của địa điểm thiêng liêng bởi khách du lịch không tôn trọng các quy tắc đã khiến cộng đồng địa phương phẫn nộ.

The defilement of the ocean with oil spills is a devastating environmental disaster.

Sự ô nhiễm của đại dương với các vụ tràn dầu là một thảm họa môi trường tàn khốc.

The defilement of the park with graffiti is a form of vandalism that needs to be stopped.

Sự ô nhiễm của công viên với graffiti là một hình thức phá hoại cần phải ngăn chặn.

The defilement of the historic building by graffiti artists is a disrespectful act towards cultural heritage.

Sự ô nhiễm của tòa nhà lịch sử bởi các nghệ sĩ graffiti là một hành động thiếu tôn trọng đối với di sản văn hóa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay