defiles

[Mỹ]/dɪˈfaɪlz/
[Anh]/dɪˈfaɪlz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. làm bẩn hoặc dơ; làm ô nhiễm; làm bẩn; diễu hành thành hàng.

Cụm từ & Cách kết hợp

defiles the land

phá hoại đất đai

defiles the name

phá hoại danh tiếng

defiles the truth

phá hoại sự thật

defiles the sanctity

phá hoại sự thiêng liêng

defiles the temple

phá hoại ngôi đền

defiles the memory

phá hoại ký ức

defiles the peace

phá hoại hòa bình

defiles the body

phá hoại cơ thể

defiles the spirit

phá hoại tinh thần

defiles the honor

phá hoại danh dự

Câu ví dụ

the careless littering defiles the beauty of the park.

việc vứt rác thải bừa bãi làm ô nhiễm vẻ đẹp của công viên.

pollution defiles the river, making it unsafe for swimming.

ô nhiễm làm ô uế dòng sông, khiến nó không an toàn để bơi.

his actions defile the reputation of the organization.

hành động của anh ta làm làm hoen ố danh tiếng của tổ chức.

they believe that graffiti defiles public spaces.

họ tin rằng graffiti làm ô uế không gian công cộng.

the oil spill defiles the coastline and harms marine life.

vụ tràn dầu làm ô nhiễm bờ biển và gây hại cho sinh vật biển.

he defiles his own character by lying.

anh ta làm hoen ố nhân cách của chính mình bằng cách nói dối.

vandalism defiles the historical monuments.

vandalism làm ô uế các đài tưởng niệm lịch sử.

she felt that gossip defiles friendships.

cô cảm thấy rằng tin đồn làm hoen ố tình bạn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay