marrs it
Vietnamese_translation
marrs everything
Vietnamese_translation
marrs the mood
Vietnamese_translation
marrs the finish
Vietnamese_translation
he marrs the report with careless typos.
Anh ta làm hỏng báo cáo với những lỗi chính tả cẩu thả.
a rude remark marrs an otherwise pleasant evening.
Một lời nhận xét thô lỗ làm hỏng một buổi tối vốn dĩ dễ chịu.
small scratches marred the surface of the table.
Những vết xước nhỏ làm hỏng bề mặt của chiếc bàn.
jealousy can mar a friendship over time.
Sự ghen tị có thể làm hỏng tình bạn theo thời gian.
one mistake marrs the whole performance.
Một sai lầm làm hỏng toàn bộ màn trình diễn.
rain marred our plans for a picnic.
Trời mưa làm hỏng kế hoạch đi dã ngoại của chúng tôi.
noise from the street marrs the recording quality.
Tiếng ồn từ đường phố làm hỏng chất lượng bản ghi.
his temper marred his reputation at work.
Tính nóng nảy của anh ta làm hỏng danh tiếng của anh ấy tại nơi làm việc.
graffiti marrs the beauty of the old bridge.
Những bức tranh graffiti làm hỏng vẻ đẹp của cây cầu cổ.
a bitter argument marred the celebration.
Một cuộc tranh cãi gay gắt làm hỏng buổi lễ kỷ niệm.
careless handling can mar the finish on the guitar.
Xử lý cẩu thả có thể làm hỏng lớp hoàn thiện trên cây đàn guitar.
delays marred the launch of the new service.
Sự chậm trễ làm hỏng sự ra mắt của dịch vụ mới.
marrs it
Vietnamese_translation
marrs everything
Vietnamese_translation
marrs the mood
Vietnamese_translation
marrs the finish
Vietnamese_translation
he marrs the report with careless typos.
Anh ta làm hỏng báo cáo với những lỗi chính tả cẩu thả.
a rude remark marrs an otherwise pleasant evening.
Một lời nhận xét thô lỗ làm hỏng một buổi tối vốn dĩ dễ chịu.
small scratches marred the surface of the table.
Những vết xước nhỏ làm hỏng bề mặt của chiếc bàn.
jealousy can mar a friendship over time.
Sự ghen tị có thể làm hỏng tình bạn theo thời gian.
one mistake marrs the whole performance.
Một sai lầm làm hỏng toàn bộ màn trình diễn.
rain marred our plans for a picnic.
Trời mưa làm hỏng kế hoạch đi dã ngoại của chúng tôi.
noise from the street marrs the recording quality.
Tiếng ồn từ đường phố làm hỏng chất lượng bản ghi.
his temper marred his reputation at work.
Tính nóng nảy của anh ta làm hỏng danh tiếng của anh ấy tại nơi làm việc.
graffiti marrs the beauty of the old bridge.
Những bức tranh graffiti làm hỏng vẻ đẹp của cây cầu cổ.
a bitter argument marred the celebration.
Một cuộc tranh cãi gay gắt làm hỏng buổi lễ kỷ niệm.
careless handling can mar the finish on the guitar.
Xử lý cẩu thả có thể làm hỏng lớp hoàn thiện trên cây đàn guitar.
delays marred the launch of the new service.
Sự chậm trễ làm hỏng sự ra mắt của dịch vụ mới.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay