defoliate

[Mỹ]/diː'fəʊlɪeɪt/
[Anh]/ˌdi'folɪet/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. loại bỏ lá khỏi (một cây, cây cối, hoặc khu vực); lột bỏ lá
Các dạng của từ
ngôi thứ ba số ítdefoliates
thì quá khứdefoliated
quá khứ phân từdefoliated
hiện tại phân từdefoliating
số nhiềudefoliates

Câu ví dụ

the area was defoliated and napalmed many times.

khu vực đã bị phá rừng và rải chất napalm nhiều lần.

Chimonanthus, which includes 5 vegetation form, mainly grows in the evergreen defoliate broad-leaved mixed forest and evergreen broad-leaved forest.

Chimonanthus, bao gồm 5 dạng thực vật, chủ yếu phát triển ở rừng hỗn hợp lá rộng thường xanh và rừng lá rộng thường xanh có tính chất phá rừng.

The strong winds defoliated the trees in the park.

Những cơn gió mạnh đã làm cây cối trong công viên bị mất lá.

The use of herbicides can defoliate unwanted plants.

Việc sử dụng thuốc diệt cỏ có thể làm loại bỏ lá của các loại cây trồng không mong muốn.

In autumn, some trees naturally defoliate as part of their seasonal cycle.

Vào mùa thu, một số cây tự nhiên rụng lá như một phần của chu kỳ theo mùa của chúng.

The caterpillars defoliated the entire garden overnight.

Những con sâu đục lá đã làm sạch toàn bộ khu vườn chỉ sau một đêm.

Farmers sometimes defoliate crops to facilitate harvesting.

Nông dân đôi khi loại bỏ lá của cây trồng để thuận tiện cho việc thu hoạch.

Birds defoliate certain plants to build their nests with the leaves.

Chim thường xuyên loại bỏ lá của một số loại cây để xây tổ bằng lá.

The defoliated trees looked stark against the winter sky.

Những cây bị mất lá trông rất khắc nghiệt dưới bầu trời mùa đông.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay