deformalize

[Mỹ]/dɪˈfɔːməlaɪz/
[Anh]/dɪˈfɔrməlaɪz/

Dịch

vt. làm không chính thức; làm ít trang trọng hơn; đơn giản hóa

Cụm từ & Cách kết hợp

deformalize language

phi chính thức hóa ngôn ngữ

deformalize rules

phi chính thức hóa các quy tắc

deformalize approach

phi chính thức hóa cách tiếp cận

deformalize process

phi chính thức hóa quy trình

deformalize communication

phi chính thức hóa giao tiếp

deformalize structure

phi chính thức hóa cấu trúc

deformalize policy

phi chính thức hóa chính sách

deformalize interaction

phi chính thức hóa tương tác

deformalize standards

phi chính thức hóa các tiêu chuẩn

deformalize environment

phi chính thức hóa môi trường

Câu ví dụ

we need to deformalize our communication style.

Chúng ta cần giản cách phong cách giao tiếp của mình.

it's important to deformalize the meeting structure.

Điều quan trọng là giản cách cấu trúc cuộc họp.

they decided to deformalize the dress code for the event.

Họ quyết định giản cách quy tắc ăn mặc cho sự kiện.

to encourage creativity, we should deformalize our brainstorming sessions.

Để khuyến khích sự sáng tạo, chúng ta nên giản cách các buổi thảo luận nhóm.

we aim to deformalize the training sessions for more engagement.

Chúng tôi hướng tới việc giản cách các buổi đào tạo để tăng tính tương tác.

they want to deformalize the relationship between management and employees.

Họ muốn giản cách mối quan hệ giữa quản lý và nhân viên.

to foster collaboration, we should deformalize project meetings.

Để thúc đẩy sự hợp tác, chúng ta nên giản cách các cuộc họp dự án.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay