deleteriously affects
ảnh hưởng tiêu cực
deleteriously impacts
tác động tiêu cực
deleteriously alters
thay đổi tiêu cực
deleteriously influences
ảnh hưởng tiêu cực
deleteriously contributes
đóng góp vào những tác động tiêu cực
deleteriously affects health
ảnh hưởng tiêu cực đến sức khỏe
deleteriously impacts growth
tác động tiêu cực đến sự phát triển
deleteriously alters behavior
thay đổi hành vi một cách tiêu cực
deleteriously influences outcomes
ảnh hưởng tiêu cực đến kết quả
the chemicals in the environment can deleteriously affect human health.
các hóa chất trong môi trường có thể gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe con người.
excessive screen time can deleteriously impact children's development.
thời gian sử dụng màn hình quá nhiều có thể gây ảnh hưởng xấu đến sự phát triển của trẻ em.
pollution can deleteriously alter the ecosystem.
ô nhiễm có thể gây ảnh hưởng xấu đến hệ sinh thái.
smoking deleteriously affects both the smoker and those around them.
hút thuốc có thể gây ảnh hưởng xấu đến cả người hút thuốc và những người xung quanh.
stress can deleteriously influence our mental health.
căng thẳng có thể gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe tinh thần của chúng ta.
some diets can deleteriously affect your metabolism.
một số chế độ ăn uống có thể gây ảnh hưởng xấu đến quá trình trao đổi chất của bạn.
neglecting exercise can deleteriously impact your physical fitness.
bỏ bê việc tập thể dục có thể gây ảnh hưởng xấu đến thể lực của bạn.
deleteriously high levels of sugar can lead to serious health issues.
mức đường trong máu cao có thể dẫn đến các vấn đề sức khỏe nghiêm trọng.
negative thinking can deleteriously affect your overall well-being.
suy nghĩ tiêu cực có thể gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe tổng thể của bạn.
overexposure to the sun can deleteriously harm your skin.
tiếp xúc quá nhiều với ánh nắng mặt trời có thể gây hại cho da của bạn.
deleteriously affects
ảnh hưởng tiêu cực
deleteriously impacts
tác động tiêu cực
deleteriously alters
thay đổi tiêu cực
deleteriously influences
ảnh hưởng tiêu cực
deleteriously contributes
đóng góp vào những tác động tiêu cực
deleteriously affects health
ảnh hưởng tiêu cực đến sức khỏe
deleteriously impacts growth
tác động tiêu cực đến sự phát triển
deleteriously alters behavior
thay đổi hành vi một cách tiêu cực
deleteriously influences outcomes
ảnh hưởng tiêu cực đến kết quả
the chemicals in the environment can deleteriously affect human health.
các hóa chất trong môi trường có thể gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe con người.
excessive screen time can deleteriously impact children's development.
thời gian sử dụng màn hình quá nhiều có thể gây ảnh hưởng xấu đến sự phát triển của trẻ em.
pollution can deleteriously alter the ecosystem.
ô nhiễm có thể gây ảnh hưởng xấu đến hệ sinh thái.
smoking deleteriously affects both the smoker and those around them.
hút thuốc có thể gây ảnh hưởng xấu đến cả người hút thuốc và những người xung quanh.
stress can deleteriously influence our mental health.
căng thẳng có thể gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe tinh thần của chúng ta.
some diets can deleteriously affect your metabolism.
một số chế độ ăn uống có thể gây ảnh hưởng xấu đến quá trình trao đổi chất của bạn.
neglecting exercise can deleteriously impact your physical fitness.
bỏ bê việc tập thể dục có thể gây ảnh hưởng xấu đến thể lực của bạn.
deleteriously high levels of sugar can lead to serious health issues.
mức đường trong máu cao có thể dẫn đến các vấn đề sức khỏe nghiêm trọng.
negative thinking can deleteriously affect your overall well-being.
suy nghĩ tiêu cực có thể gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe tổng thể của bạn.
overexposure to the sun can deleteriously harm your skin.
tiếp xúc quá nhiều với ánh nắng mặt trời có thể gây hại cho da của bạn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay