deleteriously

[Mỹ]/ˌdɛl.ɪˈtɪə.ri.əs/
[Anh]/ˌdɛl.ɪˈtɪr.i.əs/

Dịch

adv. theo cách có hại hoặc gây tổn hại

Cụm từ & Cách kết hợp

deleteriously affects

ảnh hưởng tiêu cực

deleteriously impacts

tác động tiêu cực

deleteriously alters

thay đổi tiêu cực

deleteriously influences

ảnh hưởng tiêu cực

deleteriously contributes

đóng góp vào những tác động tiêu cực

deleteriously affects health

ảnh hưởng tiêu cực đến sức khỏe

deleteriously impacts growth

tác động tiêu cực đến sự phát triển

deleteriously alters behavior

thay đổi hành vi một cách tiêu cực

deleteriously influences outcomes

ảnh hưởng tiêu cực đến kết quả

Câu ví dụ

the chemicals in the environment can deleteriously affect human health.

các hóa chất trong môi trường có thể gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe con người.

excessive screen time can deleteriously impact children's development.

thời gian sử dụng màn hình quá nhiều có thể gây ảnh hưởng xấu đến sự phát triển của trẻ em.

pollution can deleteriously alter the ecosystem.

ô nhiễm có thể gây ảnh hưởng xấu đến hệ sinh thái.

smoking deleteriously affects both the smoker and those around them.

hút thuốc có thể gây ảnh hưởng xấu đến cả người hút thuốc và những người xung quanh.

stress can deleteriously influence our mental health.

căng thẳng có thể gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe tinh thần của chúng ta.

some diets can deleteriously affect your metabolism.

một số chế độ ăn uống có thể gây ảnh hưởng xấu đến quá trình trao đổi chất của bạn.

neglecting exercise can deleteriously impact your physical fitness.

bỏ bê việc tập thể dục có thể gây ảnh hưởng xấu đến thể lực của bạn.

deleteriously high levels of sugar can lead to serious health issues.

mức đường trong máu cao có thể dẫn đến các vấn đề sức khỏe nghiêm trọng.

negative thinking can deleteriously affect your overall well-being.

suy nghĩ tiêu cực có thể gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe tổng thể của bạn.

overexposure to the sun can deleteriously harm your skin.

tiếp xúc quá nhiều với ánh nắng mặt trời có thể gây hại cho da của bạn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay