delineates

[Mỹ]/dɪˈlɪniˌeɪts/
[Anh]/dɪˈlɪniˌeɪts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. mô tả hoặc khắc họa một cái gì đó một cách chính xác

Cụm từ & Cách kết hợp

delineates boundaries

xác định ranh giới

delineates roles

xác định vai trò

delineates tasks

xác định nhiệm vụ

delineates areas

xác định khu vực

delineates objectives

xác định mục tiêu

delineates policies

xác định chính sách

delineates concepts

xác định khái niệm

delineates features

xác định tính năng

delineates strategies

xác định chiến lược

delineates limits

xác định giới hạn

Câu ví dụ

the map delineates the boundaries of the national park.

bản đồ xác định ranh giới của công viên quốc gia.

the report delineates the key issues affecting the economy.

báo cáo xác định các vấn đề quan trọng ảnh hưởng đến nền kinh tế.

the artist delineates her thoughts through her paintings.

nghệ sĩ thể hiện suy nghĩ của mình thông qua các bức tranh.

his speech delineates the goals of the organization.

diễn văn của anh ta xác định các mục tiêu của tổ chức.

the law delineates the rights and responsibilities of citizens.

luật pháp quy định quyền và nghĩa vụ của công dân.

the study delineates the relationship between diet and health.

nghiên cứu xác định mối quan hệ giữa chế độ ăn uống và sức khỏe.

the documentary delineates the impact of climate change.

phim tài liệu trình bày tác động của biến đổi khí hậu.

the curriculum delineates the subjects to be taught.

chương trình giảng dạy quy định các môn học cần dạy.

the blueprint delineates the design of the new building.

bản thiết kế quy định thiết kế của tòa nhà mới.

the contract delineates the terms of the agreement.

hợp đồng quy định các điều khoản của thỏa thuận.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay