defines

[Mỹ]/[dɪˈfaɪnz]/
[Anh]/[dɪˈfaɪnz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. nói ra hoặc giải thích ý nghĩa của điều gì đó; nói ra bản chất hoặc đặc điểm của điều gì đó; thiết lập ranh giới hoặc giới hạn của điều gì đó; cho ý nghĩa; giải thích

Cụm từ & Cách kết hợp

defines success

xác định thành công

defines the term

xác định thuật ngữ

defines the role

xác định vai trò

defines the scope

xác định phạm vi

defines the future

xác định tương lai

defined by data

xác định bởi dữ liệu

defined values

giá trị được xác định

defines our work

xác định công việc của chúng ta

defines the standard

xác định tiêu chuẩn

Câu ví dụ

the company's mission defines its core values and strategic direction.

Nhiệm vụ của công ty định nghĩa các giá trị cốt lõi và hướng đi chiến lược của nó.

a strong brand defines a company's reputation in the marketplace.

Một thương hiệu mạnh định nghĩa danh tiếng của công ty trên thị trường.

the legal framework defines the boundaries of acceptable behavior.

Khung pháp lý định nghĩa ranh giới của hành vi chấp nhận được.

the term "artificial intelligence" defines a broad field of computer science.

Thuật ngữ "trí tuệ nhân tạo" định nghĩa một lĩnh vực rộng lớn của khoa học máy tính.

the artist's unique style defines their work and sets them apart.

Phong cách độc đáo của nghệ sĩ định nghĩa công việc của họ và khiến họ khác biệt.

the scientific method defines a systematic approach to research.

Phương pháp khoa học định nghĩa một cách tiếp cận có hệ thống để nghiên cứu.

the contract defines the responsibilities of each party involved.

Hợp đồng định nghĩa trách nhiệm của mỗi bên liên quan.

the definition of success varies and defines individuals differently.

Định nghĩa về thành công khác nhau và định nghĩa các cá nhân khác nhau.

the project scope defines the boundaries of the work to be completed.

Phạm vi dự án định nghĩa ranh giới của công việc cần hoàn thành.

the role defines the employee's duties and reporting structure.

Vai trò định nghĩa nhiệm vụ và cấu trúc báo cáo của nhân viên.

the algorithm defines how data is processed and analyzed.

Thuật toán định nghĩa cách dữ liệu được xử lý và phân tích.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay