defines success
xác định thành công
defines the term
xác định thuật ngữ
defines the role
xác định vai trò
defines the scope
xác định phạm vi
defines the future
xác định tương lai
defined by data
xác định bởi dữ liệu
defined values
giá trị được xác định
defines our work
xác định công việc của chúng ta
defines the standard
xác định tiêu chuẩn
the company's mission defines its core values and strategic direction.
Nhiệm vụ của công ty định nghĩa các giá trị cốt lõi và hướng đi chiến lược của nó.
a strong brand defines a company's reputation in the marketplace.
Một thương hiệu mạnh định nghĩa danh tiếng của công ty trên thị trường.
the legal framework defines the boundaries of acceptable behavior.
Khung pháp lý định nghĩa ranh giới của hành vi chấp nhận được.
the term "artificial intelligence" defines a broad field of computer science.
Thuật ngữ "trí tuệ nhân tạo" định nghĩa một lĩnh vực rộng lớn của khoa học máy tính.
the artist's unique style defines their work and sets them apart.
Phong cách độc đáo của nghệ sĩ định nghĩa công việc của họ và khiến họ khác biệt.
the scientific method defines a systematic approach to research.
Phương pháp khoa học định nghĩa một cách tiếp cận có hệ thống để nghiên cứu.
the contract defines the responsibilities of each party involved.
Hợp đồng định nghĩa trách nhiệm của mỗi bên liên quan.
the definition of success varies and defines individuals differently.
Định nghĩa về thành công khác nhau và định nghĩa các cá nhân khác nhau.
the project scope defines the boundaries of the work to be completed.
Phạm vi dự án định nghĩa ranh giới của công việc cần hoàn thành.
the role defines the employee's duties and reporting structure.
Vai trò định nghĩa nhiệm vụ và cấu trúc báo cáo của nhân viên.
the algorithm defines how data is processed and analyzed.
Thuật toán định nghĩa cách dữ liệu được xử lý và phân tích.
defines success
xác định thành công
defines the term
xác định thuật ngữ
defines the role
xác định vai trò
defines the scope
xác định phạm vi
defines the future
xác định tương lai
defined by data
xác định bởi dữ liệu
defined values
giá trị được xác định
defines our work
xác định công việc của chúng ta
defines the standard
xác định tiêu chuẩn
the company's mission defines its core values and strategic direction.
Nhiệm vụ của công ty định nghĩa các giá trị cốt lõi và hướng đi chiến lược của nó.
a strong brand defines a company's reputation in the marketplace.
Một thương hiệu mạnh định nghĩa danh tiếng của công ty trên thị trường.
the legal framework defines the boundaries of acceptable behavior.
Khung pháp lý định nghĩa ranh giới của hành vi chấp nhận được.
the term "artificial intelligence" defines a broad field of computer science.
Thuật ngữ "trí tuệ nhân tạo" định nghĩa một lĩnh vực rộng lớn của khoa học máy tính.
the artist's unique style defines their work and sets them apart.
Phong cách độc đáo của nghệ sĩ định nghĩa công việc của họ và khiến họ khác biệt.
the scientific method defines a systematic approach to research.
Phương pháp khoa học định nghĩa một cách tiếp cận có hệ thống để nghiên cứu.
the contract defines the responsibilities of each party involved.
Hợp đồng định nghĩa trách nhiệm của mỗi bên liên quan.
the definition of success varies and defines individuals differently.
Định nghĩa về thành công khác nhau và định nghĩa các cá nhân khác nhau.
the project scope defines the boundaries of the work to be completed.
Phạm vi dự án định nghĩa ranh giới của công việc cần hoàn thành.
the role defines the employee's duties and reporting structure.
Vai trò định nghĩa nhiệm vụ và cấu trúc báo cáo của nhân viên.
the algorithm defines how data is processed and analyzed.
Thuật toán định nghĩa cách dữ liệu được xử lý và phân tích.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay