outlines

[Mỹ]/[ˈaʊtlaɪnz]/
[Anh]/[ˈaʊtlaɪnz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. bản tóm tắt các điểm chính của một chủ đề hoặc một đoạn văn bản; hình dạng hoặc kiểu dáng của một vật gì đó
v. để mô tả hoặc gợi ý các điểm chính hoặc đặc điểm của một điều gì đó; để phác họa các đặc điểm chính của một điều gì đó

Cụm từ & Cách kết hợp

outlines the plan

Vietnamese_translation

follow the outlines

Vietnamese_translation

outlines provided

Vietnamese_translation

outline structure

Vietnamese_translation

outlines clearly

Vietnamese_translation

outlines included

Vietnamese_translation

review outlines

Vietnamese_translation

create outlines

Vietnamese_translation

detailed outlines

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the architect presented detailed outlines of the new building design.

Kiến trúc sư trình bày các bản phác thảo chi tiết về thiết kế tòa nhà mới.

before writing, i always create outlines to organize my thoughts.

Trước khi viết, tôi luôn tạo ra các bản phác thảo để sắp xếp ý tưởng của mình.

the professor provided outlines for each chapter of the textbook.

Giáo sư cung cấp các bản phác thảo cho mỗi chương của sách giáo khoa.

we need to review the project outlines with the team tomorrow.

Chúng ta cần xem xét các bản phác thảo dự án với nhóm vào ngày mai.

the speaker used outlines to guide the audience through the presentation.

Người thuyết trình sử dụng các bản phác thảo để hướng dẫn khán giả qua buổi thuyết trình.

the company's strategic outlines focused on market expansion.

Các bản phác thảo chiến lược của công ty tập trung vào mở rộng thị trường.

the police officer took detailed outlines of the crime scene.

Viên cảnh sát đã ghi lại chi tiết các bản phác thảo về hiện trường vụ án.

the artist sketched outlines of the landscape before adding color.

Nghệ sĩ phác thảo các bản phác thảo của cảnh quan trước khi thêm màu sắc.

the essay outlines helped me structure my argument effectively.

Các bản phác thảo bài luận đã giúp tôi cấu trúc lập luận của mình một cách hiệu quả.

the business plan outlines included financial projections and marketing strategies.

Các bản phác thảo kế hoạch kinh doanh bao gồm các dự báo tài chính và chiến lược tiếp thị.

the software outlines defined the project's scope and timeline.

Các bản phác thảo phần mềm xác định phạm vi và thời gian biểu của dự án.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay