| thì quá khứ | demarcated |
| quá khứ phân từ | demarcated |
| hiện tại phân từ | demarcating |
| ngôi thứ ba số ít | demarcates |
| số nhiều | demarcates |
demarcate boundaries
xác định ranh giới
clearly demarcate
xác định ranh giới rõ ràng
demarcate the area
xác định khu vực
accurately demarcate
xác định ranh giới chính xác
demarcate the limits
xác định giới hạn
a demarcated area of the Earth.
một khu vực được xác định rõ ràng trên Trái Đất.
plots of land demarcated by barbed wire.
các khu đất được đánh dấu bằng dây thép gai.
art was being demarcated from the more objective science.
nghệ thuật đang được phân biệt với khoa học khách quan hơn.
We do the thermoluminescence research systemly for deep volcanic rocks section, this will possibly demarcate eruptible gyration and evolvment character.
Chúng tôi thực hiện nghiên cứu phát quang nhiệt một cách hệ thống cho phần đá núi lửa sâu, điều này có thể xác định rõ đặc điểm xoay và phát triển có thể phun trào.
demarcate boundaries
xác định ranh giới
clearly demarcate
xác định ranh giới rõ ràng
demarcate the area
xác định khu vực
accurately demarcate
xác định ranh giới chính xác
demarcate the limits
xác định giới hạn
a demarcated area of the Earth.
một khu vực được xác định rõ ràng trên Trái Đất.
plots of land demarcated by barbed wire.
các khu đất được đánh dấu bằng dây thép gai.
art was being demarcated from the more objective science.
nghệ thuật đang được phân biệt với khoa học khách quan hơn.
We do the thermoluminescence research systemly for deep volcanic rocks section, this will possibly demarcate eruptible gyration and evolvment character.
Chúng tôi thực hiện nghiên cứu phát quang nhiệt một cách hệ thống cho phần đá núi lửa sâu, điều này có thể xác định rõ đặc điểm xoay và phát triển có thể phun trào.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay