demonstrated ability
khả năng đã được chứng minh
demonstrated success
thành công đã được chứng minh
demonstrated need
nhu cầu đã được chứng minh
demonstrated impact
tác động đã được chứng minh
demonstrated effectiveness
hiệu quả đã được chứng minh
demonstrated skills
kỹ năng đã được chứng minh
demonstrated commitment
cam kết đã được chứng minh
demonstrated potential
tiềm năng đã được chứng minh
demonstrated knowledge
kiến thức đã được chứng minh
demonstrated leadership
khả năng lãnh đạo đã được chứng minh
the study demonstrated a clear link between diet and health.
nghiên cứu đã chứng minh được mối liên hệ rõ ràng giữa chế độ ăn uống và sức khỏe.
she demonstrated her skills in the competition.
cô ấy đã thể hiện kỹ năng của mình trong cuộc thi.
the experiment demonstrated the effectiveness of the new drug.
thí nghiệm đã chứng minh hiệu quả của loại thuốc mới.
he demonstrated great leadership during the project.
anh ấy đã thể hiện khả năng lãnh đạo xuất sắc trong suốt dự án.
the results demonstrated a significant improvement in performance.
kết quả cho thấy sự cải thiện đáng kể về hiệu suất.
they demonstrated their commitment to sustainability.
họ đã thể hiện cam kết của mình đối với tính bền vững.
the teacher demonstrated how to solve the math problem.
giáo viên đã trình bày cách giải bài toán.
the documentary demonstrated the impact of climate change.
phim tài liệu đã cho thấy tác động của biến đổi khí hậu.
this case demonstrated the importance of teamwork.
trường hợp này đã chứng minh tầm quan trọng của tinh thần đồng đội.
her actions demonstrated a deep understanding of the issue.
hành động của cô ấy cho thấy sự hiểu biết sâu sắc về vấn đề.
demonstrated ability
khả năng đã được chứng minh
demonstrated success
thành công đã được chứng minh
demonstrated need
nhu cầu đã được chứng minh
demonstrated impact
tác động đã được chứng minh
demonstrated effectiveness
hiệu quả đã được chứng minh
demonstrated skills
kỹ năng đã được chứng minh
demonstrated commitment
cam kết đã được chứng minh
demonstrated potential
tiềm năng đã được chứng minh
demonstrated knowledge
kiến thức đã được chứng minh
demonstrated leadership
khả năng lãnh đạo đã được chứng minh
the study demonstrated a clear link between diet and health.
nghiên cứu đã chứng minh được mối liên hệ rõ ràng giữa chế độ ăn uống và sức khỏe.
she demonstrated her skills in the competition.
cô ấy đã thể hiện kỹ năng của mình trong cuộc thi.
the experiment demonstrated the effectiveness of the new drug.
thí nghiệm đã chứng minh hiệu quả của loại thuốc mới.
he demonstrated great leadership during the project.
anh ấy đã thể hiện khả năng lãnh đạo xuất sắc trong suốt dự án.
the results demonstrated a significant improvement in performance.
kết quả cho thấy sự cải thiện đáng kể về hiệu suất.
they demonstrated their commitment to sustainability.
họ đã thể hiện cam kết của mình đối với tính bền vững.
the teacher demonstrated how to solve the math problem.
giáo viên đã trình bày cách giải bài toán.
the documentary demonstrated the impact of climate change.
phim tài liệu đã cho thấy tác động của biến đổi khí hậu.
this case demonstrated the importance of teamwork.
trường hợp này đã chứng minh tầm quan trọng của tinh thần đồng đội.
her actions demonstrated a deep understanding of the issue.
hành động của cô ấy cho thấy sự hiểu biết sâu sắc về vấn đề.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay