exhibited

[Mỹ]/[ɪɡˈzɪbɪtɪd]/
[Anh]/[ɪɡˈzɪbɪtɪd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Dở ra để công chúng xem hoặc trưng bày, đặc biệt là như một tác phẩm nghệ thuật hoặc tại một hội chợ thương mại; Thể hiện một phẩm chất hoặc đặc điểm.
adj. Được trưng bày hoặc cho thấy; được trình bày.

Cụm từ & Cách kết hợp

exhibited courage

thể hiện sự can đảm

exhibited works

các tác phẩm trưng bày

exhibiting talent

thể hiện tài năng

exhibited behavior

hành vi thể hiện

exhibited clearly

thể hiện rõ ràng

exhibited pride

thể hiện sự tự hào

exhibiting patience

thể hiện sự kiên nhẫn

exhibited strongly

thể hiện mạnh mẽ

exhibited features

các đặc điểm trưng bày

exhibited calmly

thể hiện bình tĩnh

Câu ví dụ

the museum exhibited a fascinating collection of ancient pottery.

Bảo tàng trưng bày một bộ sưu tập đồ gốm cổ hấp dẫn.

she exhibited remarkable patience while dealing with the difficult customer.

Cô ấy thể hiện sự kiên nhẫn đáng kinh ngạc khi xử lý khách hàng khó tính.

the artist exhibited their paintings at a local gallery.

Nghệ sĩ đã trưng bày các bức tranh của họ tại một phòng trưng bày địa phương.

the company exhibited strong growth in the last quarter.

Công ty đã thể hiện sự tăng trưởng mạnh mẽ trong quý vừa qua.

the dog exhibited signs of anxiety before the thunderstorm.

Chú chó thể hiện dấu hiệu lo lắng trước khi có bão.

the scientists exhibited their research findings at the conference.

Các nhà khoa học đã trình bày những phát hiện nghiên cứu của họ tại hội nghị.

he exhibited a surprising level of knowledge on the subject.

Anh ấy thể hiện một mức độ kiến thức đáng ngạc nhiên về chủ đề đó.

the car exhibited several new features at the auto show.

Chiếc xe đã trưng bày nhiều tính năng mới tại triển lãm ô tô.

the garden exhibited a vibrant array of colors in the spring.

Khu vườn thể hiện một loạt màu sắc tươi sáng vào mùa xuân.

the team exhibited excellent teamwork throughout the competition.

Đội đã thể hiện tinh thần đồng đội tuyệt vời trong suốt cuộc thi.

the historical society exhibited artifacts from the victorian era.

Hiệp hội lịch sử đã trưng bày các hiện vật từ thời đại Victoria.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay