exhibited courage
thể hiện sự can đảm
exhibited works
các tác phẩm trưng bày
exhibiting talent
thể hiện tài năng
exhibited behavior
hành vi thể hiện
exhibited clearly
thể hiện rõ ràng
exhibited pride
thể hiện sự tự hào
exhibiting patience
thể hiện sự kiên nhẫn
exhibited strongly
thể hiện mạnh mẽ
exhibited features
các đặc điểm trưng bày
exhibited calmly
thể hiện bình tĩnh
the museum exhibited a fascinating collection of ancient pottery.
Bảo tàng trưng bày một bộ sưu tập đồ gốm cổ hấp dẫn.
she exhibited remarkable patience while dealing with the difficult customer.
Cô ấy thể hiện sự kiên nhẫn đáng kinh ngạc khi xử lý khách hàng khó tính.
the artist exhibited their paintings at a local gallery.
Nghệ sĩ đã trưng bày các bức tranh của họ tại một phòng trưng bày địa phương.
the company exhibited strong growth in the last quarter.
Công ty đã thể hiện sự tăng trưởng mạnh mẽ trong quý vừa qua.
the dog exhibited signs of anxiety before the thunderstorm.
Chú chó thể hiện dấu hiệu lo lắng trước khi có bão.
the scientists exhibited their research findings at the conference.
Các nhà khoa học đã trình bày những phát hiện nghiên cứu của họ tại hội nghị.
he exhibited a surprising level of knowledge on the subject.
Anh ấy thể hiện một mức độ kiến thức đáng ngạc nhiên về chủ đề đó.
the car exhibited several new features at the auto show.
Chiếc xe đã trưng bày nhiều tính năng mới tại triển lãm ô tô.
the garden exhibited a vibrant array of colors in the spring.
Khu vườn thể hiện một loạt màu sắc tươi sáng vào mùa xuân.
the team exhibited excellent teamwork throughout the competition.
Đội đã thể hiện tinh thần đồng đội tuyệt vời trong suốt cuộc thi.
the historical society exhibited artifacts from the victorian era.
Hiệp hội lịch sử đã trưng bày các hiện vật từ thời đại Victoria.
exhibited courage
thể hiện sự can đảm
exhibited works
các tác phẩm trưng bày
exhibiting talent
thể hiện tài năng
exhibited behavior
hành vi thể hiện
exhibited clearly
thể hiện rõ ràng
exhibited pride
thể hiện sự tự hào
exhibiting patience
thể hiện sự kiên nhẫn
exhibited strongly
thể hiện mạnh mẽ
exhibited features
các đặc điểm trưng bày
exhibited calmly
thể hiện bình tĩnh
the museum exhibited a fascinating collection of ancient pottery.
Bảo tàng trưng bày một bộ sưu tập đồ gốm cổ hấp dẫn.
she exhibited remarkable patience while dealing with the difficult customer.
Cô ấy thể hiện sự kiên nhẫn đáng kinh ngạc khi xử lý khách hàng khó tính.
the artist exhibited their paintings at a local gallery.
Nghệ sĩ đã trưng bày các bức tranh của họ tại một phòng trưng bày địa phương.
the company exhibited strong growth in the last quarter.
Công ty đã thể hiện sự tăng trưởng mạnh mẽ trong quý vừa qua.
the dog exhibited signs of anxiety before the thunderstorm.
Chú chó thể hiện dấu hiệu lo lắng trước khi có bão.
the scientists exhibited their research findings at the conference.
Các nhà khoa học đã trình bày những phát hiện nghiên cứu của họ tại hội nghị.
he exhibited a surprising level of knowledge on the subject.
Anh ấy thể hiện một mức độ kiến thức đáng ngạc nhiên về chủ đề đó.
the car exhibited several new features at the auto show.
Chiếc xe đã trưng bày nhiều tính năng mới tại triển lãm ô tô.
the garden exhibited a vibrant array of colors in the spring.
Khu vườn thể hiện một loạt màu sắc tươi sáng vào mùa xuân.
the team exhibited excellent teamwork throughout the competition.
Đội đã thể hiện tinh thần đồng đội tuyệt vời trong suốt cuộc thi.
the historical society exhibited artifacts from the victorian era.
Hiệp hội lịch sử đã trưng bày các hiện vật từ thời đại Victoria.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay