demulcents

[Mỹ]/dɪˈmʌlsənts/
[Anh]/dɪˈmʌlsənts/

Dịch

n.các tác nhân làm dịu giúp giảm kích ứng
adj.có tác dụng làm dịu về mặt y học

Cụm từ & Cách kết hợp

soothing demulcents

demulcent làm dịu

natural demulcents

demulcent tự nhiên

oral demulcents

demulcent dùng đường uống

effective demulcents

demulcent hiệu quả

herbal demulcents

demulcent thảo dược

demulcents action

tác dụng của demulcent

demulcents properties

tính chất của demulcent

demulcents usage

cách sử dụng demulcent

demulcents effects

tác dụng của demulcent

demulcents benefits

lợi ích của demulcent

Câu ví dụ

demulcents can soothe irritated tissues.

các chất làm dịu có thể làm dịu các mô bị kích thích.

many cough syrups contain demulcents for relief.

nhiều loại thuốc ho chứa chất làm dịu để giảm nhẹ.

demulcents are often used in herbal remedies.

các chất làm dịu thường được sử dụng trong các biện pháp khắc phục bằng thảo dược.

some demulcents can help with dry throat.

một số chất làm dịu có thể giúp giảm đau họng khan.

doctors may recommend demulcents for certain conditions.

các bác sĩ có thể đề nghị sử dụng chất làm dịu cho một số tình trạng nhất định.

demulcents provide a protective coating.

các chất làm dịu cung cấp một lớp phủ bảo vệ.

patients appreciate the soothing effects of demulcents.

bệnh nhân đánh giá cao tác dụng làm dịu của các chất làm dịu.

demulcents can be found in many over-the-counter products.

các chất làm dịu có thể được tìm thấy trong nhiều sản phẩm không kê đơn.

some people prefer natural demulcents like honey.

một số người thích các chất làm dịu tự nhiên như mật ong.

demulcents are beneficial for digestive health.

các chất làm dịu có lợi cho sức khỏe tiêu hóa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay