denigrates others
xúc phạm người khác
denigrates achievement
xúc phạm thành tựu
denigrates work
xúc phạm công việc
denigrates ideas
xúc phạm ý tưởng
denigrates reputation
xúc phạm danh tiếng
denigrates performance
xúc phạm hiệu suất
denigrates culture
xúc phạm văn hóa
denigrates character
xúc phạm tính cách
denigrates efforts
xúc phạm nỗ lực
denigrates talent
xúc phạm tài năng
she denigrates his efforts to improve the project.
Cô ta hạ thấp những nỗ lực của anh ấy nhằm cải thiện dự án.
critics often denigrate artists who take risks.
Các nhà phê bình thường hạ thấp các nghệ sĩ chấp nhận rủi ro.
he denigrates her intelligence in front of others.
Anh ấy hạ thấp trí thông minh của cô ấy trước mặt người khác.
the article denigrates the importance of traditional values.
Bài viết hạ thấp tầm quan trọng của các giá trị truyền thống.
she feels hurt when he denigrates her opinions.
Cô ấy cảm thấy tổn thương khi anh ấy hạ thấp ý kiến của cô.
he often denigrates the competition to boost his own image.
Anh ấy thường xuyên hạ thấp đối thủ để nâng cao hình ảnh của mình.
it is unprofessional to denigrate clients in any situation.
Việc hạ thấp khách hàng trong bất kỳ tình huống nào là không chuyên nghiệp.
she denigrates her own achievements, which is quite unfortunate.
Cô ấy hạ thấp những thành tựu của chính mình, điều này khá đáng tiếc.
denigrates others
xúc phạm người khác
denigrates achievement
xúc phạm thành tựu
denigrates work
xúc phạm công việc
denigrates ideas
xúc phạm ý tưởng
denigrates reputation
xúc phạm danh tiếng
denigrates performance
xúc phạm hiệu suất
denigrates culture
xúc phạm văn hóa
denigrates character
xúc phạm tính cách
denigrates efforts
xúc phạm nỗ lực
denigrates talent
xúc phạm tài năng
she denigrates his efforts to improve the project.
Cô ta hạ thấp những nỗ lực của anh ấy nhằm cải thiện dự án.
critics often denigrate artists who take risks.
Các nhà phê bình thường hạ thấp các nghệ sĩ chấp nhận rủi ro.
he denigrates her intelligence in front of others.
Anh ấy hạ thấp trí thông minh của cô ấy trước mặt người khác.
the article denigrates the importance of traditional values.
Bài viết hạ thấp tầm quan trọng của các giá trị truyền thống.
she feels hurt when he denigrates her opinions.
Cô ấy cảm thấy tổn thương khi anh ấy hạ thấp ý kiến của cô.
he often denigrates the competition to boost his own image.
Anh ấy thường xuyên hạ thấp đối thủ để nâng cao hình ảnh của mình.
it is unprofessional to denigrate clients in any situation.
Việc hạ thấp khách hàng trong bất kỳ tình huống nào là không chuyên nghiệp.
she denigrates her own achievements, which is quite unfortunate.
Cô ấy hạ thấp những thành tựu của chính mình, điều này khá đáng tiếc.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay