densified soil
đất được nén chặt
densified material
vật liệu được nén chặt
densified layer
lớp được nén chặt
densified concrete
bê tông được nén chặt
densified structure
cấu trúc được nén chặt
densified ground
đất nền được nén chặt
densified core
vật thể lõi được nén chặt
the soil was densified to improve water retention.
Đất được làm đặc để cải thiện khả năng giữ nước.
we need to densify the concrete to prevent cracking.
Chúng ta cần làm đặc bê tông để ngăn ngừa nứt.
the metal powder was densified through sintering.
Bột kim loại được làm đặc thông qua quá trình nung kết.
densified wood is stronger and more durable.
Gỗ được làm đặc chắc chắn và bền hơn.
the gas was densified under high pressure.
Khí được làm đặc dưới áp suất cao.
densified aggregates are used in road construction.
Chất liệu được làm đặc được sử dụng trong xây dựng đường.
the catalyst was densified to increase surface area.
Chất xúc tác được làm đặc để tăng diện tích bề mặt.
densified carbon is used in various industrial applications.
Cacbon được làm đặc được sử dụng trong nhiều ứng dụng công nghiệp.
the process densified the material significantly.
Quy trình đã làm đặc vật liệu một cách đáng kể.
densified packaging protects the product during shipping.
Đóng gói được làm đặc bảo vệ sản phẩm trong quá trình vận chuyển.
the researchers aimed to densify the polymer matrix.
Những nhà nghiên cứu nhắm đến việc làm đặc ma trận polymer.
densified soil
đất được nén chặt
densified material
vật liệu được nén chặt
densified layer
lớp được nén chặt
densified concrete
bê tông được nén chặt
densified structure
cấu trúc được nén chặt
densified ground
đất nền được nén chặt
densified core
vật thể lõi được nén chặt
the soil was densified to improve water retention.
Đất được làm đặc để cải thiện khả năng giữ nước.
we need to densify the concrete to prevent cracking.
Chúng ta cần làm đặc bê tông để ngăn ngừa nứt.
the metal powder was densified through sintering.
Bột kim loại được làm đặc thông qua quá trình nung kết.
densified wood is stronger and more durable.
Gỗ được làm đặc chắc chắn và bền hơn.
the gas was densified under high pressure.
Khí được làm đặc dưới áp suất cao.
densified aggregates are used in road construction.
Chất liệu được làm đặc được sử dụng trong xây dựng đường.
the catalyst was densified to increase surface area.
Chất xúc tác được làm đặc để tăng diện tích bề mặt.
densified carbon is used in various industrial applications.
Cacbon được làm đặc được sử dụng trong nhiều ứng dụng công nghiệp.
the process densified the material significantly.
Quy trình đã làm đặc vật liệu một cách đáng kể.
densified packaging protects the product during shipping.
Đóng gói được làm đặc bảo vệ sản phẩm trong quá trình vận chuyển.
the researchers aimed to densify the polymer matrix.
Những nhà nghiên cứu nhắm đến việc làm đặc ma trận polymer.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay