densified

[Mỹ]/[ˈden.sɪ.faɪd]/
[Anh]/[ˈden.sɪ.faɪd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Làm cho đặc hơn; làm đặc.
v. (dạng quá khứ của densify) Đã làm cho đặc hơn; đã được làm đặc.
adj. Được làm đặc hơn; đã được làm đặc.

Cụm từ & Cách kết hợp

densified soil

đất được nén chặt

densified material

vật liệu được nén chặt

densified layer

lớp được nén chặt

densified concrete

bê tông được nén chặt

densified structure

cấu trúc được nén chặt

densified ground

đất nền được nén chặt

densified core

vật thể lõi được nén chặt

Câu ví dụ

the soil was densified to improve water retention.

Đất được làm đặc để cải thiện khả năng giữ nước.

we need to densify the concrete to prevent cracking.

Chúng ta cần làm đặc bê tông để ngăn ngừa nứt.

the metal powder was densified through sintering.

Bột kim loại được làm đặc thông qua quá trình nung kết.

densified wood is stronger and more durable.

Gỗ được làm đặc chắc chắn và bền hơn.

the gas was densified under high pressure.

Khí được làm đặc dưới áp suất cao.

densified aggregates are used in road construction.

Chất liệu được làm đặc được sử dụng trong xây dựng đường.

the catalyst was densified to increase surface area.

Chất xúc tác được làm đặc để tăng diện tích bề mặt.

densified carbon is used in various industrial applications.

Cacbon được làm đặc được sử dụng trong nhiều ứng dụng công nghiệp.

the process densified the material significantly.

Quy trình đã làm đặc vật liệu một cách đáng kể.

densified packaging protects the product during shipping.

Đóng gói được làm đặc bảo vệ sản phẩm trong quá trình vận chuyển.

the researchers aimed to densify the polymer matrix.

Những nhà nghiên cứu nhắm đến việc làm đặc ma trận polymer.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay