indented

[Mỹ]/ɪnˈdentɪd/
[Anh]/ɪnˈdentɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. với các mẫu khắc răng cưa hoặc hình zigzag.
Word Forms
thì quá khứindented
quá khứ phân từindented

Cụm từ & Cách kết hợp

indented border

đường viền lồi lõm

indented list

danh sách lồi lõm

indent for

lề cho

Câu ví dụ

a coastline indented by many fjords.

một bờ biển bị lõm sâu bởi nhiều vịnh hẹp.

the indented line of the battlements

đường viền lõm của chiến lũy

it has rounded leaves indented at the tip.

Nó có lá tròn, hơi lõm ở đầu.

On hairy leaves, nymphs and pupae are often small with elongated dorsal setae, their margins are crenelated and sometimes indented deeply.

Trên lá lông, ấu trùng và pupa thường nhỏ với các gai lưng dài, mép của chúng răng cưa và đôi khi lõm sâu.

The first line of each paragraph should be indented.

Dòng đầu tiên của mỗi đoạn văn nên được thụt vào.

In programming, indented code is easier to read and debug.

Trong lập trình, mã được thụt vào dễ đọc và gỡ lỗi hơn.

She indented the second line to separate it from the first.

Cô ấy thụt dòng thứ hai để tách nó khỏi dòng đầu tiên.

The letter was neatly indented to create a professional look.

Bức thư được thụt lề gọn gàng để tạo vẻ chuyên nghiệp.

Indenting the text can help organize information more clearly.

Việc thụt lề văn bản có thể giúp sắp xếp thông tin rõ ràng hơn.

Please indent each new paragraph in your essay.

Vui lòng thụt lề mỗi đoạn văn mới trong bài luận của bạn.

The indentation in the document made it easier to follow the structure.

Việc thụt lề trong tài liệu giúp dễ dàng theo dõi cấu trúc hơn.

Indenting bullet points can make them stand out in a presentation.

Việc thụt các dấu chấm bi có thể giúp chúng nổi bật trong bản trình bày.

He indented the quote to distinguish it from the rest of the text.

Anh ấy thụt trích dẫn để phân biệt nó với phần còn lại của văn bản.

Indenting paragraphs is a common practice in writing to improve readability.

Việc thụt các đoạn văn là một phương pháp phổ biến trong viết lách để cải thiện khả năng đọc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay