denuding

[Mỹ]/dɪˈnjuːdɪŋ/
[Anh]/dɪˈnuːdɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v.làm trần hoặc lột bỏ lớp phủ

Cụm từ & Cách kết hợp

denuding process

quá trình làm trơ

denuding effect

hiệu ứng làm trơ

denuding activity

hoạt động làm trơ

denuding factors

yếu tố làm trơ

denuding agents

tác nhân làm trơ

denuding landscape

khung cảnh bị làm trơ

denuding forces

lực làm trơ

denuding trends

xu hướng làm trơ

denuding methods

phương pháp làm trơ

denuding scenarios

kịch bản làm trơ

Câu ví dụ

the heavy rains are denuding the soil of its nutrients.

Những trận mưa lớn đang làm xói mòn đất, lấy đi các chất dinh dưỡng của nó.

deforestation is denuding large areas of the rainforest.

Việc phá rừng đang làm xói mòn diện tích lớn rừng nhiệt đới.

wind erosion is denuding the landscape over time.

Xói mòn do gió đang làm xói mòn cảnh quan theo thời gian.

they are denuding the mountain for mining purposes.

Họ đang làm cày xới ngọn núi để phục vụ cho mục đích khai thác.

climate change is denuding habitats for many species.

Biến đổi khí hậu đang làm xói mòn môi trường sống của nhiều loài.

overgrazing is denuding the grasslands.

Việc chăn thả quá mức đang làm xói mòn các đồng cỏ.

denuding the area has caused serious environmental issues.

Việc làm cày xới khu vực đã gây ra những vấn đề môi trường nghiêm trọng.

they are denuding the coast, which impacts marine life.

Họ đang làm cày xới bờ biển, điều này ảnh hưởng đến đời sống sinh vật biển.

denuding the forest can lead to increased flooding.

Việc làm cày xới rừng có thể dẫn đến tình trạng lũ lụt gia tăng.

urban development is denuding natural landscapes.

Sự phát triển đô thị đang làm xói mòn cảnh quan tự nhiên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay