depigmentation

[Mỹ]/ˌdiːpɪɡˈmɛnteɪʃən/
[Anh]/ˌdiːpɪɡˈmɛnˌteɪʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.sự mất sắc tố trên da hoặc tóc; quá trình mất màu hoặc sắc tố
Word Forms
số nhiềudepigmentations

Cụm từ & Cách kết hợp

skin depigmentation

làm sáng da

depigmentation treatment

điều trị làm sáng da

depigmentation process

quy trình làm sáng da

depigmentation disorder

rối loạn làm sáng da

depigmentation therapy

liệu pháp làm sáng da

depigmentation cream

kem làm sáng da

depigmentation causes

nguyên nhân gây làm sáng da

depigmentation effects

tác dụng của việc làm sáng da

depigmentation spots

các đốm làm sáng da

depigmentation solutions

các giải pháp làm sáng da

Câu ví dụ

depigmentation can occur due to various skin conditions.

hiện tượng mất sắc tố da có thể xảy ra do nhiều tình trạng da khác nhau.

some patients experience depigmentation after using certain medications.

một số bệnh nhân bị mất sắc tố da sau khi sử dụng một số loại thuốc nhất định.

depigmentation is often associated with vitiligo.

hiện tượng mất sắc tố da thường liên quan đến viêm nang tóc.

the doctor explained the causes of skin depigmentation.

bác sĩ giải thích về các nguyên nhân gây ra mất sắc tố da.

sun exposure can worsen depigmentation in some individuals.

tiếp xúc với ánh nắng mặt trời có thể làm trầm trọng thêm tình trạng mất sắc tố da ở một số người.

she noticed depigmentation on her hands after the summer.

cô ấy nhận thấy tình trạng mất sắc tố da trên tay sau mùa hè.

depigmentation treatments vary depending on the underlying cause.

các phương pháp điều trị mất sắc tố da khác nhau tùy thuộc vào nguyên nhân gây ra.

genetic factors may contribute to skin depigmentation.

các yếu tố di truyền có thể góp phần gây ra tình trạng mất sắc tố da.

he researched ways to reverse skin depigmentation.

anh ấy nghiên cứu các phương pháp đảo ngược tình trạng mất sắc tố da.

depigmentation can affect a person's self-esteem.

tình trạng mất sắc tố da có thể ảnh hưởng đến lòng tự trọng của một người.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay