a deplorable act of violence.
một hành động bạo lực đáng khinh bỉ.
Such forwardness is deplorable.
Sự táo bạo như vậy thật đáng khinh bỉ.
the deplorable conditions in which most prisoners are held.
những điều kiện sống đáng khinh bỉ mà hầu hết tù nhân phải chịu đựng.
My finances were in a deplorable state of neglect.
Tình hình tài chính của tôi đang ở trong tình trạng bị bỏ bê đáng khinh bỉ.
deplorable housing conditions in the inner city.
những điều kiện nhà ở đáng khinh bỉ ở các khu vực nội thành.
It is deplorable that anyone should come between a child and its parents.
Thật đáng khinh bỉ khi bất kỳ ai xen vào giữa trẻ em và cha mẹ của chúng.
But many other people regard his actions as deplorable .I personally think the president committed impeachable offences .
Nhưng rất nhiều người khác coi hành động của ông là đáng khinh bỉ. Tôi nghĩ rằng tổng thống đã phạm phải tội cách chức.
a deplorable act of violence.
một hành động bạo lực đáng khinh bỉ.
Such forwardness is deplorable.
Sự táo bạo như vậy thật đáng khinh bỉ.
the deplorable conditions in which most prisoners are held.
những điều kiện sống đáng khinh bỉ mà hầu hết tù nhân phải chịu đựng.
My finances were in a deplorable state of neglect.
Tình hình tài chính của tôi đang ở trong tình trạng bị bỏ bê đáng khinh bỉ.
deplorable housing conditions in the inner city.
những điều kiện nhà ở đáng khinh bỉ ở các khu vực nội thành.
It is deplorable that anyone should come between a child and its parents.
Thật đáng khinh bỉ khi bất kỳ ai xen vào giữa trẻ em và cha mẹ của chúng.
But many other people regard his actions as deplorable .I personally think the president committed impeachable offences .
Nhưng rất nhiều người khác coi hành động của ông là đáng khinh bỉ. Tôi nghĩ rằng tổng thống đã phạm phải tội cách chức.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay