deplorably

[Mỹ]/di'plɔ:rəbli/
[Anh]/dɪˈpl ɔrəblɪ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. theo cách đáng tiếc; theo cách thảm hại.

Câu ví dụ

the clergymen were deplorably unspiritual.

các mục sư đã vô cùng thiếu tinh thần.

Business is deplorably dull.

Kinh doanh vô cùng tẻ nhạt.

The service at that restaurant was deplorably slow.

Dịch vụ tại nhà hàng đó vô cùng chậm chạp.

The living conditions in the slums were deplorably poor.

Điều kiện sống ở khu ổ chuột vô cùng tồi tệ.

Her behavior was deplorably rude.

Hành vi của cô ấy vô cùng thô lỗ.

The company's financial situation was deplorably bad.

Tình hình tài chính của công ty vô cùng tệ.

The quality of the products was deplorably low.

Chất lượng sản phẩm vô cùng kém.

The team's performance in the game was deplorably weak.

Phong độ của đội trong trận đấu vô cùng yếu kém.

The condition of the roads in the rural areas was deplorably bad.

Tình trạng đường xá ở các vùng nông thôn vô cùng tồi tệ.

Her treatment of the employees was deplorably unfair.

Cách cô ấy đối xử với nhân viên vô cùng bất công.

The lack of resources in the school was deplorably evident.

Sự thiếu hụt nguồn lực ở trường học vô cùng rõ ràng.

The response from the authorities was deplorably inadequate.

Phản ứng từ chính quyền vô cùng không đủ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay