depreciations

[Mỹ]/[dɪˈprɛʃɪənz]/
[Anh]/[dɪˈprɛʃɪənz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. quá trình giảm giá trị của một tài sản trong suốt thời gian sử dụng hữu ích; Sự giảm giá trị; Những lời bày tỏ sự không tán thưởng hoặc thất vọng.

Cụm từ & Cách kết hợp

avoiding depreciations

tránh khấu hao

minor depreciations

khấu hao nhỏ

future depreciations

khấu hao trong tương lai

past depreciations

khấu hao trong quá khứ

daily depreciations

khấu hao hàng ngày

market depreciations

khấu hao thị trường

asset depreciations

khấu hao tài sản

reporting depreciations

báo cáo khấu hao

analyzing depreciations

phân tích khấu hao

significant depreciations

khấu hao đáng kể

Câu ví dụ

the company reported significant depreciation expenses on its balance sheet.

Công ty đã báo cáo các khoản chi phí khấu hao đáng kể trên bảng cân đối kế toán.

we need to carefully consider the impact of future depreciation on our cash flow.

Chúng ta cần cân nhắc kỹ lưỡng tác động của việc khấu hao trong tương lai đối với dòng tiền của chúng ta.

annual depreciation charges are a standard accounting practice for capital assets.

Các khoản mục chi phí khấu hao hàng năm là một thông lệ kế toán tiêu chuẩn cho các tài sản cố định.

the accelerated depreciation method can reduce taxable income in the early years.

Phương pháp khấu hao tăng tốc có thể làm giảm thu nhập chịu thuế trong những năm đầu.

understanding depreciation schedules is crucial for financial planning.

Hiểu các lịch trình khấu hao là rất quan trọng cho việc lập kế hoạch tài chính.

the accumulated depreciation of the machinery was substantial.

Khấu hao lũy kế của máy móc là đáng kể.

we analyzed the historical depreciation trends to forecast future costs.

Chúng tôi đã phân tích các xu hướng khấu hao lịch sử để dự báo chi phí trong tương lai.

the tax code allows for various depreciation methods.

Luật thuế cho phép nhiều phương pháp khấu hao khác nhau.

regularly reviewing depreciation policies ensures compliance with accounting standards.

Định kỳ xem xét các chính sách khấu hao đảm bảo tuân thủ các tiêu chuẩn kế toán.

the book value is calculated by subtracting accumulated depreciation from the original cost.

Giá trị ghi sổ được tính bằng cách trừ đi tổng khấu hao từ chi phí ban đầu.

depreciation is a non-cash expense that impacts net income.

Khấu hao là một khoản chi phí không dùng tiền mặt có tác động đến thu nhập ròng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay