derailments

[Mỹ]/[ˈdɪər.eɪl.mənts]/
[Anh]/[dɪˈreɪl.mənts]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Hành động hoặc quá trình khiến một đoàn tàu rời khỏi đường ray; Tình trạng bị derailed; Một chuỗi các sự derailed; Ẩn dụ, sự gián đoạn của một kế hoạch hoặc quy trình.

Cụm từ & Cách kết hợp

derailments impact

tác động của tai nạn đường sắt

prevent derailments

ngăn ngừa tai nạn đường sắt

recent derailments

các tai nạn đường sắt gần đây

investigating derailments

đang điều tra các tai nạn đường sắt

causing derailments

gây ra tai nạn đường sắt

major derailment

tai nạn đường sắt nghiêm trọng

past derailments

các tai nạn đường sắt trước đây

avoid derailments

tránh tai nạn đường sắt

rail derailments

tai nạn đường ray

multiple derailments

nhiều tai nạn đường sắt

Câu ví dụ

the investigation into the train derailments is ongoing.

Việc điều tra về các vụ tai nạn đường sắt vẫn đang tiếp tục.

several derailments highlighted the need for improved safety measures.

Một số vụ tai nạn đường sắt đã làm nổi bật nhu cầu cải thiện các biện pháp an toàn.

witnesses reported hearing a loud noise before the derailments.

Các nhân chứng cho biết họ đã nghe thấy một âm thanh lớn trước khi xảy ra tai nạn đường sắt.

the cause of the derailments remains under investigation by authorities.

Nguyên nhân của các vụ tai nạn đường sắt vẫn đang được các cơ quan chức năng điều tra.

regular track inspections are crucial to prevent derailments.

Việc kiểm tra định kỳ đường ray là rất quan trọng để ngăn ngừa các vụ tai nạn đường sắt.

the company faced scrutiny following the series of derailments.

Công ty đã phải đối mặt với sự giám sát sau chuỗi các vụ tai nạn đường sắt.

speed limits were reduced after the recent derailments.

Giới hạn tốc độ đã được giảm sau các vụ tai nạn đường sắt gần đây.

the devastating derailments resulted in significant infrastructure damage.

Các vụ tai nạn đường sắt tàn khốc đã gây ra thiệt hại nghiêm trọng đến cơ sở hạ tầng.

human error was cited as a factor in some of the derailments.

Sai sót của con người được nêu lên là một yếu tố trong một số vụ tai nạn đường sắt.

the news of the derailments shocked the entire community.

Tin tức về các vụ tai nạn đường sắt đã làm chấn động toàn cộng đồng.

new signaling systems are being installed to reduce the risk of derailments.

Các hệ thống tín hiệu mới đang được lắp đặt để giảm nguy cơ tai nạn đường sắt.

the severity of the derailments prompted a review of safety protocols.

Mức độ nghiêm trọng của các vụ tai nạn đường sắt đã thúc đẩy việc xem xét lại các quy trình an toàn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay