deregistration

[Mỹ]/[ˈdɪrɪdʒɪˈstreɪʃ(ə)]/
[Anh]/[ˌdɪrɪdʒɪˈstreɪʃən]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hành động hủy bỏ đăng ký; loại bỏ khỏi danh sách; quá trình loại bỏ quy định của chính phủ
v. (deregister) hủy bỏ đăng ký; loại bỏ khỏi danh sách; (deregister) loại bỏ quy định của chính phủ
Word Forms
số nhiềuderegistrations

Cụm từ & Cách kết hợp

deregistration process

quy trình hủy đăng ký

prevent deregistration

ngăn chặn hủy đăng ký

following deregistration

sau khi hủy đăng ký

deregistration fees

phí hủy đăng ký

complete deregistration

hoàn tất hủy đăng ký

avoid deregistration

tránh hủy đăng ký

after deregistration

sau khi hủy đăng ký

deregistration deadline

thời hạn hủy đăng ký

request deregistration

yêu cầu hủy đăng ký

initial deregistration

hủy đăng ký ban đầu

Câu ví dụ

the company initiated the deregistration process last month.

Công ty đã bắt đầu quy trình thu hồi đăng ký vào tháng trước.

following the merger, the subsidiary underwent deregistration.

Sau khi sáp nhập, công ty con đã trải qua quá trình thu hồi đăng ký.

we received confirmation of the vehicle's deregistration.

Chúng tôi đã nhận được xác nhận về việc thu hồi đăng ký xe.

deregistration from the database is now complete.

Việc thu hồi đăng ký từ cơ sở dữ liệu đã hoàn tất.

the board approved the application for deregistration.

Hội đồng đã phê duyệt đơn xin thu hồi đăng ký.

ensure all assets are liquidated before deregistration.

Đảm bảo tất cả tài sản đều được thanh lý trước khi thu hồi đăng ký.

deregistration requires submitting specific documentation.

Việc thu hồi đăng ký yêu cầu nộp các tài liệu cụ thể.

the deadline for deregistration is approaching quickly.

Thời hạn chót để thu hồi đăng ký đang đến rất nhanh.

after deregistration, the domain name will expire.

Sau khi thu hồi đăng ký, tên miền sẽ hết hạn.

we are processing the application for voluntary deregistration.

Chúng tôi đang xử lý đơn xin thu hồi đăng ký tự nguyện.

the government announced a streamlined deregistration procedure.

Chính phủ đã công bố quy trình thu hồi đăng ký được đơn giản hóa.

deregistration of the charity will occur at the end of the year.

Việc thu hồi đăng ký của tổ chức từ thiện sẽ xảy ra vào cuối năm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay