deregistrations

[Mỹ]/[ˈdɪrɪdʒɪsˈtreɪʃənz]/
[Anh]/[ˈdɪrɪdʒɪsˈtreɪʃənz]/

Dịch

n. Hành động hoặc quá trình loại bỏ ai đó hoặc thứ gì đó khỏi danh sách; Số lần ai đó hoặc thứ gì đó bị loại bỏ khỏi danh sách.

Cụm từ & Cách kết hợp

deregistrations occurred

các lần hủy đăng ký đã xảy ra

multiple deregistrations

nhiều lần hủy đăng ký

preventing deregistrations

ngăn chặn các lần hủy đăng ký

following deregistrations

sau các lần hủy đăng ký

recent deregistrations

các lần hủy đăng ký gần đây

avoiding deregistrations

tránh các lần hủy đăng ký

handling deregistrations

xử lý các lần hủy đăng ký

reporting deregistrations

báo cáo các lần hủy đăng ký

checking deregistrations

kiểm tra các lần hủy đăng ký

post-deregistrations process

quy trình sau khi hủy đăng ký

Câu ví dụ

the company reported a significant number of deregistrations due to the economic downturn.

Công ty báo cáo số lượng đăng ký không còn hiệu lực đáng kể do suy thoái kinh tế.

a surge in vehicle deregistrations raised concerns about potential scrap metal theft.

Sự gia tăng số lượng xe không còn hiệu lực đã làm dấy lên lo ngại về khả năng trộm cắp phế liệu.

we are investigating the reasons behind the recent increase in business deregistrations.

Chúng tôi đang điều tra những lý do đằng sau sự gia tăng gần đây về số lượng đăng ký kinh doanh không còn hiệu lực.

the government is considering measures to reduce the number of voluntary deregistrations.

Chính phủ đang xem xét các biện pháp để giảm số lượng đăng ký không còn hiệu lực tự nguyện.

following the merger, there were several domain name deregistrations.

Sau khi sáp nhập, có một số đăng ký tên miền không còn hiệu lực.

the registrar processed the deregistrations efficiently and promptly.

Người đăng ký đã xử lý các thủ tục không còn hiệu lực một cách hiệu quả và nhanh chóng.

a detailed analysis of the deregistrations revealed a pattern of fraudulent activity.

Một phân tích chi tiết về các thủ tục không còn hiệu lực đã tiết lộ một mô hình hoạt động gian lận.

the system automatically flags any unusual patterns in deregistrations for review.

Hệ thống tự động gắn cờ bất kỳ mô hình bất thường nào trong các thủ tục không còn hiệu lực để xem xét.

the impact of the new regulations on company deregistrations remains to be seen.

Tác động của các quy định mới đối với các thủ tục không còn hiệu lực của công ty vẫn còn chưa rõ.

the database showed a sharp decline in property deregistrations last quarter.

Cơ sở dữ liệu cho thấy sự sụt giảm mạnh về số lượng đăng ký bất động sản không còn hiệu lực trong quý vừa qua.

we need to understand the factors contributing to these ongoing deregistrations.

Chúng ta cần hiểu những yếu tố góp phần vào các thủ tục không còn hiệu lực đang diễn ra này.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay