deregistrations occurred
các lần hủy đăng ký đã xảy ra
multiple deregistrations
nhiều lần hủy đăng ký
preventing deregistrations
ngăn chặn các lần hủy đăng ký
following deregistrations
sau các lần hủy đăng ký
recent deregistrations
các lần hủy đăng ký gần đây
avoiding deregistrations
tránh các lần hủy đăng ký
handling deregistrations
xử lý các lần hủy đăng ký
reporting deregistrations
báo cáo các lần hủy đăng ký
checking deregistrations
kiểm tra các lần hủy đăng ký
post-deregistrations process
quy trình sau khi hủy đăng ký
the company reported a significant number of deregistrations due to the economic downturn.
Công ty báo cáo số lượng đăng ký không còn hiệu lực đáng kể do suy thoái kinh tế.
a surge in vehicle deregistrations raised concerns about potential scrap metal theft.
Sự gia tăng số lượng xe không còn hiệu lực đã làm dấy lên lo ngại về khả năng trộm cắp phế liệu.
we are investigating the reasons behind the recent increase in business deregistrations.
Chúng tôi đang điều tra những lý do đằng sau sự gia tăng gần đây về số lượng đăng ký kinh doanh không còn hiệu lực.
the government is considering measures to reduce the number of voluntary deregistrations.
Chính phủ đang xem xét các biện pháp để giảm số lượng đăng ký không còn hiệu lực tự nguyện.
following the merger, there were several domain name deregistrations.
Sau khi sáp nhập, có một số đăng ký tên miền không còn hiệu lực.
the registrar processed the deregistrations efficiently and promptly.
Người đăng ký đã xử lý các thủ tục không còn hiệu lực một cách hiệu quả và nhanh chóng.
a detailed analysis of the deregistrations revealed a pattern of fraudulent activity.
Một phân tích chi tiết về các thủ tục không còn hiệu lực đã tiết lộ một mô hình hoạt động gian lận.
the system automatically flags any unusual patterns in deregistrations for review.
Hệ thống tự động gắn cờ bất kỳ mô hình bất thường nào trong các thủ tục không còn hiệu lực để xem xét.
the impact of the new regulations on company deregistrations remains to be seen.
Tác động của các quy định mới đối với các thủ tục không còn hiệu lực của công ty vẫn còn chưa rõ.
the database showed a sharp decline in property deregistrations last quarter.
Cơ sở dữ liệu cho thấy sự sụt giảm mạnh về số lượng đăng ký bất động sản không còn hiệu lực trong quý vừa qua.
we need to understand the factors contributing to these ongoing deregistrations.
Chúng ta cần hiểu những yếu tố góp phần vào các thủ tục không còn hiệu lực đang diễn ra này.
deregistrations occurred
các lần hủy đăng ký đã xảy ra
multiple deregistrations
nhiều lần hủy đăng ký
preventing deregistrations
ngăn chặn các lần hủy đăng ký
following deregistrations
sau các lần hủy đăng ký
recent deregistrations
các lần hủy đăng ký gần đây
avoiding deregistrations
tránh các lần hủy đăng ký
handling deregistrations
xử lý các lần hủy đăng ký
reporting deregistrations
báo cáo các lần hủy đăng ký
checking deregistrations
kiểm tra các lần hủy đăng ký
post-deregistrations process
quy trình sau khi hủy đăng ký
the company reported a significant number of deregistrations due to the economic downturn.
Công ty báo cáo số lượng đăng ký không còn hiệu lực đáng kể do suy thoái kinh tế.
a surge in vehicle deregistrations raised concerns about potential scrap metal theft.
Sự gia tăng số lượng xe không còn hiệu lực đã làm dấy lên lo ngại về khả năng trộm cắp phế liệu.
we are investigating the reasons behind the recent increase in business deregistrations.
Chúng tôi đang điều tra những lý do đằng sau sự gia tăng gần đây về số lượng đăng ký kinh doanh không còn hiệu lực.
the government is considering measures to reduce the number of voluntary deregistrations.
Chính phủ đang xem xét các biện pháp để giảm số lượng đăng ký không còn hiệu lực tự nguyện.
following the merger, there were several domain name deregistrations.
Sau khi sáp nhập, có một số đăng ký tên miền không còn hiệu lực.
the registrar processed the deregistrations efficiently and promptly.
Người đăng ký đã xử lý các thủ tục không còn hiệu lực một cách hiệu quả và nhanh chóng.
a detailed analysis of the deregistrations revealed a pattern of fraudulent activity.
Một phân tích chi tiết về các thủ tục không còn hiệu lực đã tiết lộ một mô hình hoạt động gian lận.
the system automatically flags any unusual patterns in deregistrations for review.
Hệ thống tự động gắn cờ bất kỳ mô hình bất thường nào trong các thủ tục không còn hiệu lực để xem xét.
the impact of the new regulations on company deregistrations remains to be seen.
Tác động của các quy định mới đối với các thủ tục không còn hiệu lực của công ty vẫn còn chưa rõ.
the database showed a sharp decline in property deregistrations last quarter.
Cơ sở dữ liệu cho thấy sự sụt giảm mạnh về số lượng đăng ký bất động sản không còn hiệu lực trong quý vừa qua.
we need to understand the factors contributing to these ongoing deregistrations.
Chúng ta cần hiểu những yếu tố góp phần vào các thủ tục không còn hiệu lực đang diễn ra này.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay