derisively

[Mỹ]/di'raisivli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. theo cách chế nhạo hoặc châm biếm

Câu ví dụ

He laughed derisively at her suggestion.

Anh ta chế nhạo lời đề nghị của cô ấy.

She derisively mocked his fashion sense.

Cô ấy chế nhạo gu thời trang của anh ấy.

The audience derisively booed the mediocre performance.

Khán giả chế nhạo màn trình diễn tầm thường bằng cách huýt sáo.

He derisively dismissed their complaints as trivial.

Anh ta chế nhạo và bác bỏ những lời phàn nàn của họ như là chuyện vặt.

She derisively rolled her eyes at his arrogant attitude.

Cô ấy chế nhạo và lườm anh ấy vì thái độ kiêu ngạo của anh ấy.

The critics derisively tore apart the new movie.

Các nhà phê bình đã chế nhạo và chỉ trích bộ phim mới.

The rival team derisively taunted the losing team.

Đội đối thủ chế nhạo và trêu chọc đội thua cuộc.

He derisively imitated her accent.

Anh ta chế nhạo và bắt chước giọng điệu của cô ấy.

She derisively rejected his advances.

Cô ấy chế nhạo và từ chối những tiến bộ của anh ấy.

The boss derisively criticized their work ethic.

Ông chủ chế nhạo và chỉ trích đạo đức làm việc của họ.

Ví dụ thực tế

And an excellent cook, Strickland added derisively.

Và một đầu bếp xuất sắc, Strickland thêm vào một cách khinh bỉ.

Nguồn: The Moon and Sixpence (Condensed Version)

" Big and wearing cloaks." repeated Madam Bones coolly, while Fudge snorted derisively. " I see. Anything else? "

"- To lớn và mặc áo choàng." Bà Bones lặp lại một cách điềm tĩnh, trong khi Fudge khinh bỉ cười khẩy. "Tôi hiểu rồi. Còn gì khác không?"

Nguồn: Harry Potter and the Order of the Phoenix

Russia has denied any attempt to interfere in American elections and assertion US lawmakers of both parties derisively reject.

Nga đã phủ nhận bất kỳ nỗ lực nào để can thiệp vào cuộc bầu cử của Mỹ và bác bỏ một cách khinh bỉ tuyên bố của các nhà lập pháp Mỹ từ cả hai đảng.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

He strolled up to me smiling derisively.

Anh ta đi bộ đến chỗ tôi cười khinh bỉ.

Nguồn: The Long Farewell (Part Two)

" So that was it? " Archer said derisively.

"Vậy là như vậy sao?" Archer nói một cách khinh bỉ.

Nguồn: The Age of Innocence (Part One)

This occasioned its terrors to be received derisively.

Điều này khiến nỗi kinh hoàng của nó bị đón nhận một cách khinh bỉ.

Nguồn: Great Expectations (Original Version)

Douglas was known derisively among heritage activists as Dynamite Doug.

Douglas được những người hoạt động di sản biết đến một cách khinh bỉ với cái tên Dynamite Doug.

Nguồn: Bloomberg Insights

And then there's what we've kind of derisively called Lambos.

Và sau đó là những gì chúng tôi đã khinh bỉ gọi là Lambos.

Nguồn: Financial Times Podcast

A wave washed over her feet and sucked itself away, derisively, through the scarlet-tipped toes.

Một đợt sóng tràn qua chân cô và hút đi, khinh bỉ, qua những ngón chân điểm màu đỏ tươi.

Nguồn: One Shilling Candle (Upper)

As he trudged up to his hotel in a borrowed raincoat he kept laughing derisively in his throat.

Khi anh ta lững thững lên khách sạn của mình trong chiếc áo mưa mượn, anh ta liên tục cười khinh bỉ trong cổ họng.

Nguồn: The Night's Gentle Embrace (Part 1)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay