ridiculing others
chế giễu người khác
ridiculing ideas
chế giễu ý tưởng
ridiculing beliefs
chế giễu niềm tin
ridiculing behavior
chế giễu hành vi
ridiculing authority
chế giễu quyền lực
ridiculing someone
chế giễu ai đó
ridiculing mistakes
chế giễu lỗi lầm
ridiculing opinions
chế giễu ý kiến
ridiculing culture
chế giễu văn hóa
ridiculing trends
chế giễu xu hướng
he was ridiculing her efforts to learn a new language.
anh ta chế nhạo những nỗ lực học ngôn ngữ mới của cô ấy.
they found joy in ridiculing the outdated fashion trends.
họ thấy vui khi chế nhạo những xu hướng thời trang lỗi thời.
she couldn't help ridiculing the silly mistakes in the report.
cô ấy không thể không chế nhạo những lỗi ngốc nghếch trong báo cáo.
the comedian was known for ridiculing everyday situations.
người hài hước nổi tiếng với việc chế nhạo những tình huống hàng ngày.
his friends started ridiculing him for his unusual hobby.
những người bạn của anh ấy bắt đầu chế nhạo anh ấy vì sở thích bất thường của anh ấy.
ridiculing others is not a sign of intelligence.
chế nhạo người khác không phải là dấu hiệu của sự thông minh.
she felt hurt after being ridiculed in front of her peers.
cô ấy cảm thấy tổn thương sau khi bị chế nhạo trước mặt bạn bè.
he often ridiculed the way people dressed in the 80s.
anh ấy thường chế nhạo cách mọi người ăn mặc trong những năm 80.
ridiculing someone can damage their self-esteem.
chế nhạo ai đó có thể làm tổn thương sự tự trọng của họ.
they spent the evening ridiculing their favorite tv show.
họ dành buổi tối chế nhạo chương trình truyền hình yêu thích của họ.
ridiculing others
chế giễu người khác
ridiculing ideas
chế giễu ý tưởng
ridiculing beliefs
chế giễu niềm tin
ridiculing behavior
chế giễu hành vi
ridiculing authority
chế giễu quyền lực
ridiculing someone
chế giễu ai đó
ridiculing mistakes
chế giễu lỗi lầm
ridiculing opinions
chế giễu ý kiến
ridiculing culture
chế giễu văn hóa
ridiculing trends
chế giễu xu hướng
he was ridiculing her efforts to learn a new language.
anh ta chế nhạo những nỗ lực học ngôn ngữ mới của cô ấy.
they found joy in ridiculing the outdated fashion trends.
họ thấy vui khi chế nhạo những xu hướng thời trang lỗi thời.
she couldn't help ridiculing the silly mistakes in the report.
cô ấy không thể không chế nhạo những lỗi ngốc nghếch trong báo cáo.
the comedian was known for ridiculing everyday situations.
người hài hước nổi tiếng với việc chế nhạo những tình huống hàng ngày.
his friends started ridiculing him for his unusual hobby.
những người bạn của anh ấy bắt đầu chế nhạo anh ấy vì sở thích bất thường của anh ấy.
ridiculing others is not a sign of intelligence.
chế nhạo người khác không phải là dấu hiệu của sự thông minh.
she felt hurt after being ridiculed in front of her peers.
cô ấy cảm thấy tổn thương sau khi bị chế nhạo trước mặt bạn bè.
he often ridiculed the way people dressed in the 80s.
anh ấy thường chế nhạo cách mọi người ăn mặc trong những năm 80.
ridiculing someone can damage their self-esteem.
chế nhạo ai đó có thể làm tổn thương sự tự trọng của họ.
they spent the evening ridiculing their favorite tv show.
họ dành buổi tối chế nhạo chương trình truyền hình yêu thích của họ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay