descarga

[Mỹ]/dɪsˈkɑːdʒə/
[Anh]/dɪsˈkɑːrdʒə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hành động tải xuống hoặc chuyển dữ liệu/tệp từ internet sang máy tính hoặc thiết bị; hành động xả hoặc giải phóng một thứ gì đó, chẳng hạn như điện, chất lỏng hoặc vũ khí; hành động dỡ hàng hoặc loại bỏ hàng hóa khỏi phương tiện hoặc thùng chứa.

Cụm từ & Cách kết hợp

descarga ahora

tải xuống ngay

descarga gratis

tải xuống miễn phí

descarga completa

tải xuống đầy đủ

descarga fallida

tải xuống thất bại

nueva descarga

tải xuống mới

iniciar descarga

bắt đầu tải xuống

cancelar descarga

hủy tải xuống

descarga el archivo

tải xuống tệp tin

descarga automática

tải xuống tự động

descarga rápida

tải xuống nhanh chóng

Câu ví dụ

the software descarga automatically when you restart the computer.

Phần mềm tải xuống tự động khi bạn khởi động lại máy tính.

check the descarga progress bar before closing the window.

Kiểm tra thanh tiến trình tải xuống trước khi đóng cửa sổ.

la descarga de la batería dura aproximadamente ocho horas.

Thời lượng pin sạc đầy khoảng tám giờ.

students can access the descarga de archivos from the school server.

Học sinh có thể truy cập vào khu vực tải xuống tệp từ máy chủ của trường.

the descarga eléctrica struck the tree during the storm.

Tải điện đã đánh vào cây trong cơn bão.

make sure to complete the descarga before installing the application.

Hãy chắc chắn rằng bạn đã hoàn tất quá trình tải xuống trước khi cài đặt ứng dụng.

la descarga del gas fue controlada por los técnicos especializados.

Việc xả khí đã được kiểm soát bởi các kỹ thuật viên chuyên nghiệp.

experience the descarga gratuita of the demo version today.

Trải nghiệm khu vực tải xuống miễn phí của phiên bản dùng thử ngay hôm nay.

his military descarga was honorable after twenty years of service.

Việc xuất ngũ quân sự của anh ấy rất đáng kính sau hai mươi năm phục vụ.

the battery descarga indicator shows the remaining power level.

Chỉ báo mức pin còn lại cho thấy mức pin còn lại.

enable the descarga automática option in the settings menu.

Bật tùy chọn tải xuống tự động trong menu cài đặt.

la descarga de datos se completó exitosamente.

Việc tải xuống dữ liệu đã hoàn tất thành công.

monitor the descarga de velocidad to ensure stable performance.

Theo dõi tốc độ tải xuống để đảm bảo hiệu suất ổn định.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay