many of his descendants pursued careers in medicine.
nhiều người thừa kế của ông đã theo đuổi sự nghiệp trong lĩnh vực y học.
the family's wealth was passed down through generations of descendants.
sự giàu có của gia đình được truyền lại qua nhiều thế hệ người thừa kế.
she felt a strong connection to her ancestors and their descendants.
cô cảm thấy có sự kết nối mạnh mẽ với tổ tiên và những người thừa kế của họ.
the royal descendants still maintain a prominent position in society.
những người thừa kế hoàng tộc vẫn giữ một vị trí quan trọng trong xã hội.
he wanted his descendants to remember his legacy and values.
ông muốn những người thừa kế của mình nhớ về di sản và giá trị của ông.
the descendants of immigrants often face unique challenges.
những người thừa kế của người nhập cư thường phải đối mặt với những thách thức độc đáo.
tracing the family tree revealed a vast network of descendants.
việc truy tìm dòng dõi gia đình cho thấy một mạng lưới rộng lớn gồm những người thừa kế.
the museum displayed artifacts belonging to the descendants of the tribe.
bảo tàng trưng bày các hiện vật thuộc về những người thừa kế của bộ tộc.
he left a generous inheritance for his numerous descendants.
ông đã để lại một sự thừa kế hào phóng cho rất nhiều người thừa kế của mình.
the descendants gathered to celebrate the family's anniversary.
những người thừa kế đã tập hợp lại để kỷ niệm ngày kỷ niệm của gia đình.
the historian researched the lives of the descendants of the founding fathers.
nhà sử học đã nghiên cứu cuộc sống của những người thừa kế của các cha sáng lập.
many of his descendants pursued careers in medicine.
nhiều người thừa kế của ông đã theo đuổi sự nghiệp trong lĩnh vực y học.
the family's wealth was passed down through generations of descendants.
sự giàu có của gia đình được truyền lại qua nhiều thế hệ người thừa kế.
she felt a strong connection to her ancestors and their descendants.
cô cảm thấy có sự kết nối mạnh mẽ với tổ tiên và những người thừa kế của họ.
the royal descendants still maintain a prominent position in society.
những người thừa kế hoàng tộc vẫn giữ một vị trí quan trọng trong xã hội.
he wanted his descendants to remember his legacy and values.
ông muốn những người thừa kế của mình nhớ về di sản và giá trị của ông.
the descendants of immigrants often face unique challenges.
những người thừa kế của người nhập cư thường phải đối mặt với những thách thức độc đáo.
tracing the family tree revealed a vast network of descendants.
việc truy tìm dòng dõi gia đình cho thấy một mạng lưới rộng lớn gồm những người thừa kế.
the museum displayed artifacts belonging to the descendants of the tribe.
bảo tàng trưng bày các hiện vật thuộc về những người thừa kế của bộ tộc.
he left a generous inheritance for his numerous descendants.
ông đã để lại một sự thừa kế hào phóng cho rất nhiều người thừa kế của mình.
the descendants gathered to celebrate the family's anniversary.
những người thừa kế đã tập hợp lại để kỷ niệm ngày kỷ niệm của gia đình.
the historian researched the lives of the descendants of the founding fathers.
nhà sử học đã nghiên cứu cuộc sống của những người thừa kế của các cha sáng lập.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay