predecessors

[Mỹ]/ˈpriːdəsɛsəz/
[Anh]/ˈpriːdəsɛsərz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. những người hoặc vật đã đến trước

Cụm từ & Cách kết hợp

surpass predecessors

vượt trội hơn những người tiền nhiệm

learn from predecessors

học hỏi từ những người tiền nhiệm

honor predecessors

tôn vinh những người tiền nhiệm

improve upon predecessors

cải thiện so với những người tiền nhiệm

follow predecessors

theo dõi những người tiền nhiệm

exceed predecessors

vượt xa những người tiền nhiệm

acknowledge predecessors

thừa nhận những người tiền nhiệm

build on predecessors

xây dựng dựa trên những người tiền nhiệm

respect predecessors

tôn trọng những người tiền nhiệm

compare with predecessors

so sánh với những người tiền nhiệm

Câu ví dụ

our predecessors laid the foundation for our success.

Những người tiền nhiệm của chúng ta đã đặt nền móng cho thành công của chúng ta.

we can learn valuable lessons from our predecessors.

Chúng ta có thể học được những bài học quý giá từ những người tiền nhiệm của chúng ta.

many of our predecessors faced similar challenges.

Nhiều người tiền nhiệm của chúng ta đã phải đối mặt với những thách thức tương tự.

it is important to honor the achievements of our predecessors.

Điều quan trọng là phải tôn vinh những thành tựu của những người tiền nhiệm của chúng ta.

our predecessors paved the way for future generations.

Những người tiền nhiệm của chúng ta đã mở đường cho các thế hệ tương lai.

we must acknowledge the contributions of our predecessors.

Chúng ta phải thừa nhận những đóng góp của những người tiền nhiệm của chúng ta.

our predecessors used innovative methods to solve problems.

Những người tiền nhiệm của chúng ta đã sử dụng các phương pháp sáng tạo để giải quyết vấn đề.

studying our predecessors can inspire new ideas.

Nghiên cứu về những người tiền nhiệm của chúng ta có thể truyền cảm hứng cho những ý tưởng mới.

our predecessors' wisdom guides us in our decisions.

Trí tuệ của những người tiền nhiệm của chúng ta hướng dẫn chúng ta đưa ra quyết định.

respecting our predecessors is essential for cultural continuity.

Tôn trọng những người tiền nhiệm của chúng ta là điều cần thiết cho sự liên tục văn hóa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay