job designations
chỉ định công việc
official designations
chỉ định chính thức
educational designations
chỉ định học vấn
professional designations
chỉ định chuyên nghiệp
role designations
chỉ định vai trò
title designations
chỉ định chức danh
industry designations
chỉ định ngành công nghiệp
certification designations
chỉ định chứng nhận
location designations
chỉ định vị trí
status designations
chỉ định trạng thái
the company has several designations for its employees.
công ty có nhiều chức danh khác nhau cho nhân viên của mình.
different designations come with varying responsibilities.
các chức danh khác nhau đi kèm với những trách nhiệm khác nhau.
she received multiple designations for her outstanding performance.
cô ấy đã nhận được nhiều chức danh cho hiệu suất vượt trội của mình.
his job designations changed after the promotion.
các chức danh công việc của anh ấy đã thay đổi sau khi được thăng chức.
designations in the organization reflect the hierarchy.
các chức danh trong tổ chức phản ánh thứ bậc.
employees are often confused by the different designations.
nhân viên thường bị bối rối bởi các chức danh khác nhau.
she is proud of her designations in the field of education.
cô ấy tự hào về các chức danh của mình trong lĩnh vực giáo dục.
some designations require specific qualifications.
một số chức danh yêu cầu các trình độ chuyên môn cụ thể.
he held various designations throughout his career.
anh ấy từng giữ nhiều chức danh trong suốt sự nghiệp của mình.
understanding the designations can help in career advancement.
hiểu các chức danh có thể giúp thăng tiến trong sự nghiệp.
job designations
chỉ định công việc
official designations
chỉ định chính thức
educational designations
chỉ định học vấn
professional designations
chỉ định chuyên nghiệp
role designations
chỉ định vai trò
title designations
chỉ định chức danh
industry designations
chỉ định ngành công nghiệp
certification designations
chỉ định chứng nhận
location designations
chỉ định vị trí
status designations
chỉ định trạng thái
the company has several designations for its employees.
công ty có nhiều chức danh khác nhau cho nhân viên của mình.
different designations come with varying responsibilities.
các chức danh khác nhau đi kèm với những trách nhiệm khác nhau.
she received multiple designations for her outstanding performance.
cô ấy đã nhận được nhiều chức danh cho hiệu suất vượt trội của mình.
his job designations changed after the promotion.
các chức danh công việc của anh ấy đã thay đổi sau khi được thăng chức.
designations in the organization reflect the hierarchy.
các chức danh trong tổ chức phản ánh thứ bậc.
employees are often confused by the different designations.
nhân viên thường bị bối rối bởi các chức danh khác nhau.
she is proud of her designations in the field of education.
cô ấy tự hào về các chức danh của mình trong lĩnh vực giáo dục.
some designations require specific qualifications.
một số chức danh yêu cầu các trình độ chuyên môn cụ thể.
he held various designations throughout his career.
anh ấy từng giữ nhiều chức danh trong suốt sự nghiệp của mình.
understanding the designations can help in career advancement.
hiểu các chức danh có thể giúp thăng tiến trong sự nghiệp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay