designers

[Mỹ]/dɪˈzaɪnəz/
[Anh]/dɪˈzaɪnərz/

Dịch

n. những người tạo ra kế hoạch hoặc bản vẽ cho các tòa nhà hoặc sản phẩm.

Cụm từ & Cách kết hợp

leading designers

nhà thiết kế hàng đầu

creative designers

nhà thiết kế sáng tạo

young designers

nhà thiết kế trẻ

fashion designers

nhà thiết kế thời trang

interior designers

nhà thiết kế nội thất

hiring designers

thuê nhà thiết kế

meet designers

gặp các nhà thiết kế

support designers

hỗ trợ các nhà thiết kế

featured designers

các nhà thiết kế nổi bật

renowned designers

các nhà thiết kế danh tiếng

Câu ví dụ

several talented designers are working on the new project.

Nhiều nhà thiết kế tài năng đang làm việc trên dự án mới.

the company hired experienced designers to revamp their website.

Công ty đã thuê các nhà thiết kế có kinh nghiệm để làm mới trang web của họ.

fashion designers showcased their latest collections at the show.

Các nhà thiết kế thời trang đã giới thiệu bộ sưu tập mới nhất của họ tại buổi trình diễn.

interior designers created a stunning living space for the client.

Các nhà thiết kế nội thất đã tạo ra một không gian sống tuyệt đẹp cho khách hàng.

game designers are responsible for creating engaging gameplay experiences.

Các nhà thiết kế game chịu trách nhiệm tạo ra những trải nghiệm chơi game hấp dẫn.

the design team included graphic designers and web designers.

Đội ngũ thiết kế bao gồm các nhà thiết kế đồ họa và nhà thiết kế web.

young designers often seek mentorship from established professionals.

Các nhà thiết kế trẻ thường tìm kiếm sự cố vấn từ những chuyên gia dày dặn kinh nghiệm.

product designers collaborate with engineers to improve functionality.

Các nhà thiết kế sản phẩm hợp tác với các kỹ sư để cải thiện chức năng.

the museum displayed works by innovative designers from around the world.

Bảo tàng trưng bày các tác phẩm của các nhà thiết kế sáng tạo từ khắp nơi trên thế giới.

ux designers focus on creating user-friendly interfaces.

Các nhà thiết kế UX tập trung vào việc tạo ra các giao diện thân thiện với người dùng.

many designers use software like adobe photoshop and illustrator.

Nhiều nhà thiết kế sử dụng các phần mềm như Adobe Photoshop và Illustrator.

the company values the creativity of its designers.

Công ty đánh giá cao sự sáng tạo của các nhà thiết kế.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay