destructionism

[Mỹ]/[dɪˈstrʌkʃənɪzəm]/
[Anh]/[dɪˈstrʌkʃənɪzəm]/

Dịch

n. Niềm tin hoặc chủ trương gây ra sự phá hủy hoặc hỗn loạn, thường vì lý do chính trị hoặc lý tưởng học thuyết; Một lý thuyết chính trị khuyến khích sự phá hủy như một phương tiện để đạt được sự thay đổi; Hành vi cố ý gây thiệt hại hoặc phá hủy.

Cụm từ & Cách kết hợp

destructionism ideology

ý thức hệ phá hoại

avoiding destructionism

tránh xa chủ nghĩa phá hoại

fueled destructionism

chủ nghĩa phá hoại được thúc đẩy

criticizing destructionism

phê phán chủ nghĩa phá hoại

rejecting destructionism

phản đối chủ nghĩa phá hoại

history of destructionism

lịch sử của chủ nghĩa phá hoại

manifesting destructionism

thể hiện chủ nghĩa phá hoại

combating destructionism

phá vỡ chủ nghĩa phá hoại

origins of destructionism

nguồn gốc của chủ nghĩa phá hoại

analyzing destructionism

phân tích chủ nghĩa phá hoại

Câu ví dụ

the group's destructionism led to widespread vandalism across the city.

Chủ nghĩa phá hoại của nhóm đã dẫn đến tình trạng trộm cắp và phá hoại lan rộng khắp thành phố.

critics accused the artist of incorporating destructionism into their work.

Các nhà phê bình đã chỉ trích nghệ sĩ vì đã đưa chủ nghĩa phá hoại vào tác phẩm của họ.

he argued that their political philosophy was rooted in destructive destructionism.

Ông cho rằng triết lý chính trị của họ bắt nguồn từ chủ nghĩa phá hoại mang tính phá hủy.

the professor warned against the dangers of unchecked destructionism in society.

Giáo sư đã cảnh báo về những mối nguy hiểm từ chủ nghĩa phá hoại không được kiểm soát trong xã hội.

the debate centered on whether their actions were mere destructionism or legitimate protest.

Tranh luận tập trung vào việc liệu hành động của họ là chủ nghĩa phá hoại thuần túy hay là biểu tình chính đáng.

the government condemned the acts of destructionism perpetrated by the protestors.

Chính phủ lên án các hành vi phá hoại do các nhà biểu tình gây ra.

the historical analysis explored the roots of destructionism in the social unrest.

Phân tích lịch sử đã khám phá ra nguồn gốc của chủ nghĩa phá hoại trong tình trạng bất ổn xã hội.

the report detailed the devastating consequences of their destructive destructionism.

Báo cáo đã mô tả chi tiết những hậu quả tàn khốc từ chủ nghĩa phá hoại mang tính phá hủy của họ.

the community rallied against the wave of destructionism sweeping through the area.

Cộng đồng đã tập trung chống lại làn sóng chủ nghĩa phá hoại đang lan rộng khắp khu vực.

the philosopher questioned the underlying motivations behind the ideology of destructionism.

Triết gia đã đặt câu hỏi về động lực tiềm ẩn đằng sau triết lý của chủ nghĩa phá hoại.

the legal system struggled to define and prosecute cases of politically motivated destructionism.

Hệ thống pháp lý gặp khó khăn trong việc xác định và truy tố các trường hợp chủ nghĩa phá hoại mang động cơ chính trị.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay