detainable individuals
những cá nhân có thể bị tạm giữ
being detainable
đang có thể bị tạm giữ
potentially detainable
có thể bị tạm giữ
detainable property
tài sản có thể bị tạm giữ
found detainable
được xác định là có thể bị tạm giữ
deemed detainable
được coi là có thể bị tạm giữ
currently detainable
hiện đang có thể bị tạm giữ
legally detainable
có thể bị tạm giữ theo pháp luật
temporarily detainable
có thể bị tạm giữ tạm thời
easily detainable
dễ bị tạm giữ
the suspect was found to be detainable under the new law.
Người nghi phạm được xác định là có thể bị tạm giữ theo luật mới.
police determined the individual was detainable for questioning.
Cảnh sát xác định cá nhân đó có thể bị tạm giữ để thẩm vấn.
he was deemed detainable pending further investigation.
Ông được xác định là có thể bị tạm giữ cho đến khi có thêm điều tra.
the court ruled the witness was temporarily detainable.
Tòa án phán quyết nhân chứng có thể bị tạm giữ tạm thời.
under certain circumstances, anyone is potentially detainable.
Trong một số tình huống nhất định, bất kỳ ai cũng có thể bị tạm giữ.
the officer assessed the situation and found him detainable.
Cán bộ đã đánh giá tình hình và xác định ông có thể bị tạm giữ.
the evidence suggested the suspect was readily detainable.
Bằng chứng cho thấy nghi phạm có thể bị tạm giữ dễ dàng.
it's important to understand who is legally detainable.
Rất quan trọng để hiểu ai là người có thể bị tạm giữ theo pháp luật.
the law outlines specific criteria for someone being detainable.
Luật quy định các tiêu chí cụ thể cho việc ai đó có thể bị tạm giữ.
the security personnel identified several individuals as detainable.
Cán bộ an ninh xác định một số cá nhân là có thể bị tạm giữ.
the system flagged him as potentially detainable due to his history.
Hệ thống đã đánh dấu ông là có thể bị tạm giữ do lịch sử của ông.
detainable individuals
những cá nhân có thể bị tạm giữ
being detainable
đang có thể bị tạm giữ
potentially detainable
có thể bị tạm giữ
detainable property
tài sản có thể bị tạm giữ
found detainable
được xác định là có thể bị tạm giữ
deemed detainable
được coi là có thể bị tạm giữ
currently detainable
hiện đang có thể bị tạm giữ
legally detainable
có thể bị tạm giữ theo pháp luật
temporarily detainable
có thể bị tạm giữ tạm thời
easily detainable
dễ bị tạm giữ
the suspect was found to be detainable under the new law.
Người nghi phạm được xác định là có thể bị tạm giữ theo luật mới.
police determined the individual was detainable for questioning.
Cảnh sát xác định cá nhân đó có thể bị tạm giữ để thẩm vấn.
he was deemed detainable pending further investigation.
Ông được xác định là có thể bị tạm giữ cho đến khi có thêm điều tra.
the court ruled the witness was temporarily detainable.
Tòa án phán quyết nhân chứng có thể bị tạm giữ tạm thời.
under certain circumstances, anyone is potentially detainable.
Trong một số tình huống nhất định, bất kỳ ai cũng có thể bị tạm giữ.
the officer assessed the situation and found him detainable.
Cán bộ đã đánh giá tình hình và xác định ông có thể bị tạm giữ.
the evidence suggested the suspect was readily detainable.
Bằng chứng cho thấy nghi phạm có thể bị tạm giữ dễ dàng.
it's important to understand who is legally detainable.
Rất quan trọng để hiểu ai là người có thể bị tạm giữ theo pháp luật.
the law outlines specific criteria for someone being detainable.
Luật quy định các tiêu chí cụ thể cho việc ai đó có thể bị tạm giữ.
the security personnel identified several individuals as detainable.
Cán bộ an ninh xác định một số cá nhân là có thể bị tạm giữ.
the system flagged him as potentially detainable due to his history.
Hệ thống đã đánh dấu ông là có thể bị tạm giữ do lịch sử của ông.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay