containable

[Mỹ]/[ˈkɒn.teɪ.n.ə.bəl]/
[Anh]/[ˈkɒn.teɪn.ə.bəl]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Có thể được kiểm soát; có khả năng được kiểm soát hoặc giới hạn; có thể được giữ trong giới hạn hoặc ranh giới; có thể kiểm soát được; không có khả năng leo thang hoặc trở nên không thể kiểm soát.

Cụm từ & Cách kết hợp

containable risk

rủi ro có thể kiểm soát được

easily containable

dễ kiểm soát

containable within

có thể kiểm soát trong

containable situation

trạng thái có thể kiểm soát được

containing containable

chứa đựng những thứ có thể kiểm soát được

containable costs

chi phí có thể kiểm soát được

being containable

đang có thể kiểm soát được

relatively containable

tương đối có thể kiểm soát được

containable damage

thiệt hại có thể kiểm soát được

Câu ví dụ

the risk, while significant, was deemed containable with proper precautions.

Rủi ro, dù có ý nghĩa quan trọng, được cho là có thể kiểm soát được với các biện pháp phòng ngừa thích hợp.

we believe the financial losses are containable within the next quarter.

Chúng tôi cho rằng các khoản lỗ tài chính có thể kiểm soát được trong quý tới.

the spill’s impact appeared containable, thanks to the rapid response team.

Tác động từ vụ tràn dầu dường như có thể kiểm soát được nhờ đội phản ứng nhanh.

the situation was initially chaotic, but ultimately containable with clear leadership.

Tình hình ban đầu hỗn loạn, nhưng cuối cùng có thể kiểm soát được nhờ lãnh đạo rõ ràng.

the spread of misinformation proved surprisingly containable through fact-checking initiatives.

Sự lan truyền của thông tin sai lệch đã được kiểm soát một cách ngạc nhiên thông qua các sáng kiến kiểm tra sự thật.

the project’s budget overruns were initially concerning but ultimately containable.

Việc vượt ngân sách của dự án ban đầu gây lo ngại nhưng cuối cùng có thể kiểm soát được.

the disease outbreak was containable with strict quarantine measures in place.

Vụ bùng phát dịch bệnh có thể kiểm soát được nhờ các biện pháp cách ly nghiêm ngặt.

the damage from the storm was largely containable due to the reinforced structures.

Hại từ cơn bão phần lớn có thể kiểm soát được nhờ các cấu trúc được tăng cường.

the anger within the crowd was containable, though simmering just below the surface.

Cơn giận trong đám đông có thể kiểm soát được, dù chỉ đang âm ỉ dưới mặt nước.

the problem was complex, but the effects were containable with a multi-faceted approach.

Vấn đề rất phức tạp, nhưng tác động có thể kiểm soát được với cách tiếp cận đa chiều.

despite the challenges, the team felt the situation was containable.

Dù có những thách thức, đội ngũ cảm thấy tình hình có thể kiểm soát được.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay