diaphragm

[Mỹ]/'daɪəfræm/
[Anh]/'daɪə'fræm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cơ hoành; khẩu độ; mũ tử cung
adj. thuộc cơ hoành; thuộc khẩu độ
Word Forms
số nhiềudiaphragms

Cụm từ & Cách kết hợp

diaphragmatic breathing

thở bằng cơ hoành

diaphragm wall

thành màng ngăn

diaphragm valve

van màng ngăn

diaphragm pump

bơm màng ngăn

diaphragm pressure

áp suất màng ngăn

diaphragm spring

lò xo màng ngăn

iris diaphragm

màng ngăn khẩu độ

diaphragm plate

đĩa màng ngăn

diaphragm seal

phớt màng ngăn

flexible diaphragm

màng ngăn đàn hồi

Câu ví dụ

The diaphragm draws air into the lungs.

Lớp màng ngăn cho phép không khí đi vào phổi.

Only valves such as packless diaphragm or bellows type should be used.

Chỉ nên sử dụng các van như van màng ngăn không có đệm hoặc van hơi.

DPS is designed to apply therapeutic electrostimulation to the diaphragm and phrenic nerves.

DPS được thiết kế để áp dụng kích thích điện liệu điều trị cho màng hoành và dây thần kinh phrenic.

PVC, Teflon and fluorion diaphragm were found to be better than glass as materials of diaphragm cell for their advantages in corrosion resistance as well as less electric resistance.

PVC, Teflon và màng ngăn fluorion được thấy là tốt hơn so với thủy tinh như vật liệu của tế bào màng ngăn vì những ưu điểm về khả năng chống ăn mòn cũng như điện trở thấp hơn.

The stressed skin diaphragm is a structural system that considers profiled sheet of roof and metope working together with framework and purline.

Màng ngăn da căng chịu lực là một hệ thống kết cấu xem xét các tấm định hình của mái và tường tác động cùng với khung và xà.

And then, the detail of designing process for the optic fiber pressural liquid level sensor is given in the thesis, including calculation of diaphragm and the microdeformation tooth plate.

Sau đó, chi tiết quy trình thiết kế cho cảm biến mức chất lỏng thủy lực sợi quang được trình bày trong luận văn, bao gồm tính toán màng ngăn và tấm răng biến dạng vi mô.

The underground diaphragm wall in Yellow River Undercrossing Project of the Middle Route in the South-to-North Water Diversion is the deepest and thickest one in China.

Tường màng ngăn ngầm trong Dự án Vượt dưới lòng sông Hoàng Hà, Tuyến Trung của Dự án chuyển nước từ Nam lên Bắc là bức tường sâu nhất và dày nhất ở Trung Quốc.

Endplate potentials, acetylcholine potentials, and electrotonic potentials were recorded from the motor endplates of isolated diaphragms from acute late septic and nonseptic rats.

Các điện thế bản cực, điện thế acetylcholine và điện thế điện tử đã được ghi lại từ các bản cực vận động của các màng chêm cách ly từ chuột bị nhiễm trùng nặng cấp tính và không bị nhiễm trùng.

This product is pure silicone tube. Maximum diaphragm temperature (-70℃---300℃), good insulativity,anti-zone ,anti-aging, mould proof , corrosion resistance .

Sản phẩm này là ống silicone tinh khiết. Nhiệt độ màng ngăn tối đa (-70℃---300℃), khả năng cách điện tốt, chống khu vực, chống lão hóa, chống nấm mốc, chống ăn mòn.

Odorization pumps are specially designed diaphragm plunger metering pump, plunger travel of the exercise machine lock, each time to maintain a constant output.

Máy bơm định lượng màng ngăn chuyên dụng được thiết kế đặc biệt, hành trình piston của máy tập thể dục khóa, mỗi lần để duy trì đầu ra không đổi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay