digestive

[Mỹ]/daɪˈdʒestɪv/
[Anh]/daɪˈdʒestɪv/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến quá trình phân hủy thức ăn trong cơ thể.
Word Forms
số nhiềudigestives

Cụm từ & Cách kết hợp

digestive system

hệ tiêu hóa

digestive enzymes

enzyme tiêu hóa

digestive disorders

rối loạn tiêu hóa

digestive health

sức khỏe tiêu hóa

digestive tract

đường tiêu hóa

digestive enzyme

enzyme tiêu hóa

digestive juice

nước tiêu hóa

Câu ví dụ

a disorder of the digestive system

một rối loạn của hệ tiêu hóa

the respiratory apparatus; the digestive apparatus.

thiết bị hô hấp; thiết bị tiêu hóa.

tubes of digestive mints.

ống chứa tinh dầu tiêu hóa.

stomach ulcers and other digestive disorders.

loét dạ dày và các rối loạn tiêu hóa khác.

We studied the action of the digestive system.

Chúng tôi đã nghiên cứu tác dụng của hệ tiêu hóa.

and if your digestive system remains untired and young and fresh, of course you can live longer.

và nếu hệ tiêu hóa của bạn vẫn còn khỏe mạnh, trẻ trung và tươi mới, thì tất nhiên bạn có thể sống lâu hơn.

Sugariness is in digestive process, if the word because of without complete combustion corruption, will become lactic acid.

Độ ngọt có trong quá trình tiêu hóa, nếu từ vì sự phân hủy mà không có đốt cháy hoàn toàn, nó sẽ trở thành axit lactic.

Objective To observe the effect of thrombosin perfusion via stomach tube on acute hemorrhage of upper digestive tract of nswbon.

Mục tiêu: Quan sát tác dụng của truyền máu cục bộ qua ống thông dạ dày đối với tình trạng chảy máu cấp tính ở đường tiêu hóa trên của nswbon.

Conclusions Obvious negative nitrogen balance and hypoalbuminosis occur after surgery for tumors of digestive system.

Kết luận: Rõ ràng là tình trạng mất cân bằng nitơ âm và giảm albumin máu xảy ra sau phẫu thuật ung thư của hệ tiêu hóa.

Objective To evaluate the feasibility and the significance of infracortical inserting drug-infusion pump for the treatment of advanced digestive track carcinoma.

Mục tiêu: Đánh giá tính khả thi và ý nghĩa của việc đặt ống tiêm thuốc dưới vỏ não để điều trị ung thư đường tiêu hóa tiến triển.

Active ingredients: Compound Vitamin and Amino Acid and Micro mineral.Indications: Improve immunity and resistance of disease,Improve digestive and haematogenous functional.

Thành phần hoạt tính: Vitamin tổng hợp và Amino Acid và Micro mineral. Chỉ định: Cải thiện hệ miễn dịch và khả năng kháng bệnh, cải thiện chức năng tiêu hóa và tạo máu.

To explore the effect of treating intenstinal obstruction due to ascarid combined with Oxydol enema and Major decoction for purging Down Digestive Qi.

Để khám phá hiệu quả của việc điều trị tắc nghẽn ruột do sán đũa kết hợp với thuốc thụt Oxydol và thang thuốc Đại Tả Can để làm thông thoáng Trị Qi.

physoclistous fishes Fish without a connection (pneumatic duct) between the swim bladder and the digestive tract, as in most teleosts.

cá bơi bằng hơi Các loài cá không có kết nối (ống khí) giữa bàng quang bơi và đường tiêu hóa, như ở hầu hết các vây cá.

Abundant virus particles and their virogenic stroma were observed in the cytoplasm of the epithelium of digestive diverticula.

Nhiều hạt virus và viền sinh của chúng được quan sát thấy trong tế bào chất của biểu mô của các diverticula tiêu hóa.

PFOA and other related long-chain fluorochemicals stick to blood proteins and masquerade as digestive acids.

PFOA và các hóa chất phlorua chuỗi dài liên quan khác bám vào protein trong máu và giả làm axit tiêu hóa.

The contents of different parts of the digestive tracts were used to determine the fragmentation process of ingesta in Mongolian gazelle (Procapra gutturosa).

Nội dung của các bộ phận khác nhau của đường tiêu hóa được sử dụng để xác định quá trình phân mảnh thức ăn ở linh dương Mông Cổ (Procapra gutturosa).

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay