highly disadvisable
Rất không nên
it's disadvisable
Điều này không nên
strongly disadvisable
Rất không nên
find it disadvisable
Thấy điều này không nên
rather disadvisable
Hơi không nên
deemed disadvisable
Được xem là không nên
it would be disadvisable to invest all your savings in one stock.
Việc đầu tư toàn bộ số tiền tiết kiệm của bạn vào một cổ phiếu là điều không nên.
taking a shortcut through the dark forest is highly disadvisable.
Đi tắt qua khu rừng tối là điều rất không nên.
it's disadvisable to ignore the doctor's recommendations.
Việc bỏ qua các khuyến nghị của bác sĩ là điều không nên.
approaching the wild animals is extremely disadvisable and dangerous.
Tiếp cận động vật hoang dã là điều cực kỳ không nên và nguy hiểm.
it would be disadvisable to drive after consuming alcohol.
Việc lái xe sau khi uống rượu bia là điều không nên.
continuing with the project without a plan is disadvisable.
Tiếp tục dự án mà không có kế hoạch là điều không nên.
it's disadvisable to make important decisions when you're stressed.
Việc đưa ra các quyết định quan trọng khi bạn đang căng thẳng là điều không nên.
it's disadvisable to criticize someone without understanding their perspective.
Việc chỉ trích ai đó mà không hiểu quan điểm của họ là điều không nên.
it would be disadvisable to rely solely on unverified information.
Việc chỉ dựa vào thông tin chưa được xác minh là điều không nên.
it's disadvisable to engage in risky behavior without proper training.
Việc tham gia vào hành vi rủi ro mà không có đào tạo thích đáng là điều không nên.
it's disadvisable to postpone necessary medical checkups.
Việc trì hoãn các cuộc kiểm tra sức khỏe cần thiết là điều không nên.
highly disadvisable
Rất không nên
it's disadvisable
Điều này không nên
strongly disadvisable
Rất không nên
find it disadvisable
Thấy điều này không nên
rather disadvisable
Hơi không nên
deemed disadvisable
Được xem là không nên
it would be disadvisable to invest all your savings in one stock.
Việc đầu tư toàn bộ số tiền tiết kiệm của bạn vào một cổ phiếu là điều không nên.
taking a shortcut through the dark forest is highly disadvisable.
Đi tắt qua khu rừng tối là điều rất không nên.
it's disadvisable to ignore the doctor's recommendations.
Việc bỏ qua các khuyến nghị của bác sĩ là điều không nên.
approaching the wild animals is extremely disadvisable and dangerous.
Tiếp cận động vật hoang dã là điều cực kỳ không nên và nguy hiểm.
it would be disadvisable to drive after consuming alcohol.
Việc lái xe sau khi uống rượu bia là điều không nên.
continuing with the project without a plan is disadvisable.
Tiếp tục dự án mà không có kế hoạch là điều không nên.
it's disadvisable to make important decisions when you're stressed.
Việc đưa ra các quyết định quan trọng khi bạn đang căng thẳng là điều không nên.
it's disadvisable to criticize someone without understanding their perspective.
Việc chỉ trích ai đó mà không hiểu quan điểm của họ là điều không nên.
it would be disadvisable to rely solely on unverified information.
Việc chỉ dựa vào thông tin chưa được xác minh là điều không nên.
it's disadvisable to engage in risky behavior without proper training.
Việc tham gia vào hành vi rủi ro mà không có đào tạo thích đáng là điều không nên.
it's disadvisable to postpone necessary medical checkups.
Việc trì hoãn các cuộc kiểm tra sức khỏe cần thiết là điều không nên.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay