disaffecting

[Mỹ]/[ˌdɪsˈæfektɪŋ]/
[Anh]/[ˌdɪsˈæfektɪŋ]/

Dịch

adj. Có xu hướng gây ra sự không hài lòng hoặc thiếu trung thành; xa lánh.
v. Khiến người ta mất đi sự yêu mến hoặc lòng trung thành; xa lánh. Tước đi sự yêu mến; khiến người ta thờ ơ.

Cụm từ & Cách kết hợp

disaffecting youth

Ảnh hưởng tiêu cực đến thanh niên

disaffecting influence

Ảnh hưởng tiêu cực

disaffected voters

Những cử tri bất mãn

being disaffected

Bị bất mãn

disaffected areas

Khu vực bất mãn

disaffecting policies

Chính sách gây bất mãn

severely disaffecting

Gây bất mãn nghiêm trọng

disaffecting behavior

Hành vi gây bất mãn

disaffected employee

Nhân viên bất mãn

disaffecting community

Ảnh hưởng tiêu cực đến cộng đồng

Câu ví dụ

the constant criticism was disaffecting him from the project.

Hành động chỉ trích liên tục khiến anh ấy cảm thấy xa rời dự án.

her disaffecting behavior alienated many of her colleagues.

Hành vi làm xa cách của cô ấy đã khiến nhiều đồng nghiệp cảm thấy bị xa lánh.

the company's policies were disaffecting employees and leading to high turnover.

Các chính sách của công ty đang làm xa cách nhân viên và dẫn đến tỷ lệ nghỉ việc cao.

he felt disaffected by the lack of opportunities for advancement.

Anh ấy cảm thấy bị xa lánh do thiếu cơ hội thăng tiến.

the political climate was disaffecting many young voters.

Tình hình chính trị đang làm xa cách nhiều cử tri trẻ tuổi.

the news of the scandal was deeply disaffecting to the public.

Tin tức về vụ bê bối này đã làm xa cách sâu sắc với công chúng.

disaffecting experiences during his childhood shaped his worldview.

Những trải nghiệm làm xa cách trong thời thơ ấu của anh ấy đã định hình thế giới quan của anh.

the school environment was disaffecting students and hindering their learning.

Môi trường học đường đang làm xa cách học sinh và cản trở việc học của họ.

a series of setbacks left him feeling disaffected and disillusioned.

Một chuỗi thất bại khiến anh cảm thấy bị xa lánh và thất vọng.

the community was disaffected by the proposed development plan.

Cộng đồng cảm thấy bị xa lánh bởi kế hoạch phát triển được đề xuất.

she was disaffecting towards the entire system after years of working there.

Cô ấy cảm thấy xa lánh toàn bộ hệ thống sau nhiều năm làm việc tại đó.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay