inspiring

[Mỹ]/ɪn'spaɪərɪŋ/
[Anh]/ɪn'spaɪərɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. khuyến khích; thú vị
Các dạng của từ
hiện tại phân từinspiring

Câu ví dụ

he is an inspiring stump speaker.

anh ấy là một diễn giả trên bục phát biểu đầy cảm hứng.

Mount Qomolangma is an awe-inspiring sight.

Ngọn núi Qomolangma là một cảnh tượng đầy cảm hứng.

this is intense, moving, and inspiring theatre.

Đây là một loại hình kịch nghệ mạnh mẽ, cảm động và đầy cảm hứng.

The inspiring call was issued by the President.

Lời kêu gọi đầy cảm hứng đã được Tổng thống đưa ra.

He possesses the quality of inspiring confidence.

Anh ấy sở hữu phẩm chất truyền cảm hứng sự tự tin.

The erupting volcano was an awe-inspiring sight.

Ngọn núi lửa phun trào là một cảnh tượng đầy cảm hứng.

he went to the cathedral because he chose to worship in a spiritually inspiring building.

anh ấy đã đến nhà thờ vì anh ấy chọn thờ phượng trong một công trình kiến trúc đầy cảm hứng về mặt tinh thần.

we heard inspiring talks which lifted our spirits.

Chúng tôi đã nghe những bài phát biểu đầy cảm hứng khiến tinh thần chúng tôi trở nên cao hơn.

But the loathful typhoon Senlake, chooses in Mid-Autumn Festival small long vacation period assumes an awe-inspiring pose.

Nhưng cơn bão Senlake đáng ghét, chọn thời gian nghỉ dài ngắn trong dịp Trung Thu để tạo dáng đầy cảm hứng.

Ví dụ thực tế

That is to encourage dreaming and to me that's hugely inspiring.

Đó là để khuyến khích ước mơ và với tôi, điều đó thực sự truyền cảm hứng.

Nguồn: Selected Film and Television News

So she's determined to push herself in hopes of inspiring others.

Cô ấy quyết tâm vượt qua giới hạn của bản thân với hy vọng truyền cảm hứng cho người khác.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

And worms are even inspiring the building industry.

Và sâu còn truyền cảm hứng cho ngành xây dựng nữa đấy.

Nguồn: Portable English Bilingual Edition

Such measures will not inspire great speeches.

Những biện pháp như vậy sẽ không truyền cảm hứng cho những bài diễn thuyết hay.

Nguồn: The Economist (Summary)

" Not surprising that a tyrant would inspire further tyrants."

". Không có gì đáng ngạc nhiên khi một kẻ chuyên chế lại truyền cảm hứng cho những kẻ chuyên chế khác."

Nguồn: Selected Debates on Hot Topics

Police say he may have been inspired by Islamic State Militants.

Cảnh sát cho biết có thể hắn đã lấy cảm hứng từ các tay cực đoan của IS.

Nguồn: BBC Listening of the Month

It was a reality show kind of being inspired by American Idol.

Đó là một chương trình truyền hình thực tế lấy cảm hứng từ American Idol.

Nguồn: BBC Listening Collection August 2014

Law enforcement authorities believe the attack might have been inspired by ISIS.

Các cơ quan chức năng tin rằng cuộc tấn công có thể đã lấy cảm hứng từ ISIS.

Nguồn: CNN Selected December 2015 Collection

Where do you go to get inspired?

Bạn đi đâu để tìm kiếm nguồn cảm hứng?

Nguồn: 73 Quick Questions and Answers with Celebrities (Bilingual Selection)

This young lady right here, she inspired me.

Cô gái trẻ này, cô ấy đã truyền cảm hứng cho tôi.

Nguồn: CNN 10 Student English May/June 2018 Compilation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay