disagreed-upon

[Mỹ]/[dɪsˈɑːɡriːd ʌpɒn]/
[Anh]/[dɪˈsɑːɡrɪd əˈpɒn]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Được chấp nhận hoặc đồng ý chung, bất chấp sự bất đồng tiềm tàng; Bị tranh cãi; không được chấp nhận phổ quát; Bị tranh cãi rộng rãi.

Cụm từ & Cách kết hợp

disagreed-upon standard

tiêu chuẩn chưa đạt được sự nhất trí

disagreed-upon terms

điều khoản chưa đạt được sự nhất trí

disagreed-upon solution

giải pháp chưa đạt được sự nhất trí

disagreed-upon date

ngày chưa đạt được sự nhất trí

disagreed-upon approach

phương pháp chưa đạt được sự nhất trí

disagreed-upon facts

thực tế chưa đạt được sự nhất trí

disagreed-upon definition

định nghĩa chưa đạt được sự nhất trí

disagreed-upon timeline

thời trình chưa đạt được sự nhất trí

disagreed-upon policy

chính sách chưa đạt được sự nhất trí

disagreed-upon value

giá trị chưa đạt được sự nhất trí

Câu ví dụ

the committee reached an impasse over the disagreed-upon budget allocation.

Ban chấp hành đã rơi vào bế tắc vì sự bất đồng về phân bổ ngân sách.

we had a long discussion about the disagreed-upon terms of the contract.

Chúng tôi đã có một cuộc thảo luận dài về các điều khoản trong hợp đồng mà chúng tôi bất đồng.

there was a period of uncertainty due to the disagreed-upon leadership structure.

Có một giai đoạn bất ổn do sự bất đồng về cấu trúc lãnh đạo.

the project failed because of the fundamentally disagreed-upon design principles.

Dự án thất bại do sự bất đồng về các nguyên tắc thiết kế cơ bản.

the team struggled with the disagreed-upon methodology for data analysis.

Đội nhóm gặp khó khăn với phương pháp phân tích dữ liệu mà họ bất đồng.

the two companies couldn't agree on the disagreed-upon pricing strategy.

Hai công ty không thể thống nhất về chiến lược định giá mà họ bất đồng.

the report highlighted the risks associated with the disagreed-upon timeline.

Báo cáo nhấn mạnh các rủi ro liên quan đến thời biểu mà họ bất đồng.

the board of directors debated the disagreed-upon proposal for expansion.

Hội đồng quản trị tranh luận về đề xuất mở rộng mà họ bất đồng.

the students expressed concerns about the disagreed-upon grading policy.

Các sinh viên bày tỏ lo ngại về chính sách chấm điểm mà họ bất đồng.

the lawyers argued over the disagreed-upon interpretation of the clause.

Các luật sư tranh luận về cách diễn giải điều khoản mà họ bất đồng.

the city council faced challenges regarding the disagreed-upon zoning regulations.

Ủy ban thành phố đối mặt với thách thức liên quan đến quy định phân khu mà họ bất đồng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay