formal disavowals
các lời bác bỏ chính thức
repeated disavowals
các lời bác bỏ lặp đi lặp lại
public disavowals
các lời bác bỏ công khai
strong disavowals
các lời bác bỏ mạnh mẽ
any disavowals
bất kỳ lời bác bỏ nào
making disavowals
thực hiện các lời bác bỏ
following disavowals
sau các lời bác bỏ
clear disavowals
các lời bác bỏ rõ ràng
their disavowals
các lời bác bỏ của họ
initial disavowals
các lời bác bỏ ban đầu
the company issued strong disavowals of any involvement in the scandal.
Công ty đã đưa ra những lời phủ nhận mạnh mẽ về bất kỳ sự liên quan nào đến vụ bê bối.
despite the evidence, the politician maintained his disavowals.
Bất chấp bằng chứng, chính trị gia vẫn giữ vững những lời phủ nhận của mình.
the lawyer presented a series of disavowals on behalf of his client.
Luật sư đã trình bày một loạt các lời phủ nhận thay mặt cho khách hàng của mình.
his repeated disavowals lacked credibility with the investigating committee.
Những lời phủ nhận lặp đi lặp lại của anh ta thiếu tính xác thực với ủy ban điều tra.
the organization demanded immediate disavowals from the accused individuals.
Tổ chức đã yêu cầu những lời phủ nhận ngay lập tức từ những cá nhân bị cáo buộc.
the public questioned the sincerity of the disavowals made by the ceo.
Công chúng đã đặt câu hỏi về sự chân thành của những lời phủ nhận mà giám đốc điều hành đã đưa ra.
the report detailed the inconsistencies in the suspect's disavowals.
Báo cáo chi tiết những điểm không nhất quán trong lời phủ nhận của nghi phạm.
the witness challenged the defendant's disavowals during cross-examination.
Nhân chứng đã thách thức những lời phủ nhận của bị cáo trong quá trình thẩm vấn chéo.
the firm's disavowals of the allegations were met with skepticism.
Những lời phủ nhận của công ty về các cáo buộc đã bị đón nhận với sự hoài nghi.
the board of directors accepted the executive's disavowals of wrongdoing.
Hội đồng quản trị đã chấp nhận những lời phủ nhận về hành vi sai trái của giám đốc điều hành.
the investigation revealed the disavowals were intentionally misleading.
Cuộc điều tra cho thấy những lời phủ nhận đã được cố ý gây hiểu lầm.
formal disavowals
các lời bác bỏ chính thức
repeated disavowals
các lời bác bỏ lặp đi lặp lại
public disavowals
các lời bác bỏ công khai
strong disavowals
các lời bác bỏ mạnh mẽ
any disavowals
bất kỳ lời bác bỏ nào
making disavowals
thực hiện các lời bác bỏ
following disavowals
sau các lời bác bỏ
clear disavowals
các lời bác bỏ rõ ràng
their disavowals
các lời bác bỏ của họ
initial disavowals
các lời bác bỏ ban đầu
the company issued strong disavowals of any involvement in the scandal.
Công ty đã đưa ra những lời phủ nhận mạnh mẽ về bất kỳ sự liên quan nào đến vụ bê bối.
despite the evidence, the politician maintained his disavowals.
Bất chấp bằng chứng, chính trị gia vẫn giữ vững những lời phủ nhận của mình.
the lawyer presented a series of disavowals on behalf of his client.
Luật sư đã trình bày một loạt các lời phủ nhận thay mặt cho khách hàng của mình.
his repeated disavowals lacked credibility with the investigating committee.
Những lời phủ nhận lặp đi lặp lại của anh ta thiếu tính xác thực với ủy ban điều tra.
the organization demanded immediate disavowals from the accused individuals.
Tổ chức đã yêu cầu những lời phủ nhận ngay lập tức từ những cá nhân bị cáo buộc.
the public questioned the sincerity of the disavowals made by the ceo.
Công chúng đã đặt câu hỏi về sự chân thành của những lời phủ nhận mà giám đốc điều hành đã đưa ra.
the report detailed the inconsistencies in the suspect's disavowals.
Báo cáo chi tiết những điểm không nhất quán trong lời phủ nhận của nghi phạm.
the witness challenged the defendant's disavowals during cross-examination.
Nhân chứng đã thách thức những lời phủ nhận của bị cáo trong quá trình thẩm vấn chéo.
the firm's disavowals of the allegations were met with skepticism.
Những lời phủ nhận của công ty về các cáo buộc đã bị đón nhận với sự hoài nghi.
the board of directors accepted the executive's disavowals of wrongdoing.
Hội đồng quản trị đã chấp nhận những lời phủ nhận về hành vi sai trái của giám đốc điều hành.
the investigation revealed the disavowals were intentionally misleading.
Cuộc điều tra cho thấy những lời phủ nhận đã được cố ý gây hiểu lầm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay