disclaimers

[Mỹ]/dɪsˈkleɪmə(r)z/
[Anh]/dɪsˈkleɪmɚz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.hành động từ chối trách nhiệm hoặc liên kết; một tuyên bố phủ nhận điều gì đó, đặc biệt là trách nhiệm pháp lý; những cá nhân hoặc thực thể từ chối

Cụm từ & Cách kết hợp

legal disclaimers

tuyên bố từ chối trách nhiệm pháp lý

disclaimers notice

thông báo từ chối trách nhiệm

disclaimers apply

tuyên bố từ chối trách nhiệm có hiệu lực

standard disclaimers

tuyên bố từ chối trách nhiệm tiêu chuẩn

disclaimers required

bắt buộc phải có tuyên bố từ chối trách nhiệm

disclaimers issued

tuyên bố từ chối trách nhiệm đã được ban hành

disclaimers provided

tuyên bố từ chối trách nhiệm được cung cấp

disclaimers explained

tuyên bố từ chối trách nhiệm được giải thích

disclaimers included

tuyên bố từ chối trách nhiệm được đưa vào

disclaimers stated

tuyên bố từ chối trách nhiệm được nêu rõ

Câu ví dụ

all products come with disclaimers regarding their use.

tất cả sản phẩm đều đi kèm với các tuyên bố từ chối về việc sử dụng của chúng.

it's important to read the disclaimers before signing any contract.

rất quan trọng để đọc các tuyên bố từ chối trước khi ký bất kỳ hợp đồng nào.

the website includes disclaimers to limit its liability.

trang web bao gồm các tuyên bố từ chối để hạn chế trách nhiệm pháp lý của mình.

legal disclaimers are often found in advertisements.

các tuyên bố từ chối pháp lý thường được tìm thấy trong quảng cáo.

disclaimers can protect companies from potential lawsuits.

các tuyên bố từ chối có thể bảo vệ các công ty khỏi các vụ kiện tiềm ẩn.

make sure to check the disclaimers for any hidden fees.

hãy chắc chắn kiểm tra các tuyên bố từ chối xem có bất kỳ khoản phí ẩn nào không.

disclaimers should be clear and easy to understand.

các tuyên bố từ chối nên rõ ràng và dễ hiểu.

some disclaimers are legally required for certain products.

một số tuyên bố từ chối là bắt buộc về mặt pháp lý đối với một số sản phẩm nhất định.

he included disclaimers in his research paper to clarify his position.

anh ấy đã đưa ra các tuyên bố từ chối trong bài báo nghiên cứu của mình để làm rõ quan điểm của mình.

disclaimers help inform users about the limitations of a service.

các tuyên bố từ chối giúp người dùng biết về những hạn chế của một dịch vụ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay