disbelievers

[Mỹ]/[dɪsˈbɪlɪvəz]/
[Anh]/[dɪˈbɪlɪvərz]/

Dịch

n. Những người không tin vào điều gì đó; Những người bác bỏ một tôn giáo hoặc hệ thống niềm tin cụ thể; Những người hoài nghi; những người nghi ngờ.

Cụm từ & Cách kết hợp

dismissing disbelievers

loại bỏ những người không tin

addressing disbelievers

giải quyết với những người không tin

convincing disbelievers

thuyết phục những người không tin

challenging disbelievers

thách thức những người không tin

ignoring disbelievers

bỏ qua những người không tin

understanding disbelievers

hiểu những người không tin

appealing to disbelievers

khuyến dụ những người không tin

former disbelievers

những người không tin trước đây

stubborn disbelievers

những người không tin ngoan cố

skeptical disbelievers

những người không tin hoài nghi

Câu ví dụ

many disbelievers dismissed the findings as mere coincidence.

Nhiều người không tin đã bác bỏ những phát hiện này là sự trùng hợp ngẫu nhiên.

the company faced criticism from staunch disbelievers in the scientific community.

Công ty phải đối mặt với những lời chỉ trích từ những người không tin mạnh mẽ trong cộng đồng khoa học.

he tried to reason with the disbelievers, but they remained unconvinced.

Anh ta cố gắng lý luận với những người không tin, nhưng họ vẫn không bị thuyết phục.

the magician’s illusions frustrated the keenest disbelievers in the audience.

Những ảo thuật của ảo thuật gia đã khiến những người không tin sắc sảo nhất trong khán giả thất vọng.

despite the evidence, some disbelievers stubbornly refused to change their minds.

Bất chấp bằng chứng, một số người không tin vẫn ngoan cố từ chối thay đổi suy nghĩ.

the speaker challenged the disbelievers to provide counter-arguments.

Người phát biểu đã thách thức những người không tin đưa ra những phản biện.

he sought to convert the disbelievers through logical reasoning and compelling data.

Anh ta tìm cách thuyết phục những người không tin thông qua lập luận logic và dữ liệu thuyết phục.

the film sparked debate among believers and disbelievers alike.

Bộ phim đã gây ra cuộc tranh luận giữa những người tin và những người không tin.

the disbelievers questioned the validity of the research methodology.

Những người không tin đã đặt câu hỏi về tính hợp lệ của phương pháp nghiên cứu.

he patiently addressed the concerns of the disbelievers regarding the new policy.

Anh ta kiên nhẫn giải quyết những lo ngại của những người không tin về chính sách mới.

the team attempted to sway the disbelievers with a powerful demonstration.

Đội ngũ đã cố gắng thuyết phục những người không tin bằng một buổi trình diễn mạnh mẽ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay