disburses funds
phân phối tiền
disburses payments
phân phối các khoản thanh toán
disburses grants
phân phối các khoản tài trợ
disburses loans
phân phối các khoản cho vay
disburses salaries
phân phối lương
disburses resources
phân phối nguồn lực
disburses aid
phân phối viện trợ
disburses capital
phân phối vốn
disburses benefits
phân phối các chế độ
disburses cash
phân phối tiền mặt
the government disburses funds for education every year.
chính phủ chi tiền cho giáo dục hàng năm.
the charity disburses donations to local families in need.
tổ từ thiện phân phối các khoản quyên góp cho các gia đình địa phương cần thiết.
the company disburses bonuses based on employee performance.
công ty phân phối tiền thưởng dựa trên hiệu suất của nhân viên.
she disburses her savings to help her friends start businesses.
cô ấy phân phối tiền tiết kiệm của mình để giúp bạn bè bắt đầu kinh doanh.
the organization disburses grants to support research projects.
tổ chức phân phối các khoản tài trợ để hỗ trợ các dự án nghiên cứu.
he disburses his time wisely to balance work and family.
anh ấy phân phối thời gian của mình một cách khôn ngoan để cân bằng giữa công việc và gia đình.
the school disburses scholarships to deserving students.
trường học phân phối học bổng cho học sinh xứng đáng.
the fund disburses resources to help disaster victims.
quỹ phân phối nguồn lực để giúp đỡ các nạn nhân thảm họa.
she carefully disburses her monthly budget to cover all expenses.
cô ấy cẩn thận phân phối ngân sách hàng tháng của mình để chi trả tất cả các chi phí.
the city council disburses money for community development projects.
hội đồng thành phố phân phối tiền cho các dự án phát triển cộng đồng.
disburses funds
phân phối tiền
disburses payments
phân phối các khoản thanh toán
disburses grants
phân phối các khoản tài trợ
disburses loans
phân phối các khoản cho vay
disburses salaries
phân phối lương
disburses resources
phân phối nguồn lực
disburses aid
phân phối viện trợ
disburses capital
phân phối vốn
disburses benefits
phân phối các chế độ
disburses cash
phân phối tiền mặt
the government disburses funds for education every year.
chính phủ chi tiền cho giáo dục hàng năm.
the charity disburses donations to local families in need.
tổ từ thiện phân phối các khoản quyên góp cho các gia đình địa phương cần thiết.
the company disburses bonuses based on employee performance.
công ty phân phối tiền thưởng dựa trên hiệu suất của nhân viên.
she disburses her savings to help her friends start businesses.
cô ấy phân phối tiền tiết kiệm của mình để giúp bạn bè bắt đầu kinh doanh.
the organization disburses grants to support research projects.
tổ chức phân phối các khoản tài trợ để hỗ trợ các dự án nghiên cứu.
he disburses his time wisely to balance work and family.
anh ấy phân phối thời gian của mình một cách khôn ngoan để cân bằng giữa công việc và gia đình.
the school disburses scholarships to deserving students.
trường học phân phối học bổng cho học sinh xứng đáng.
the fund disburses resources to help disaster victims.
quỹ phân phối nguồn lực để giúp đỡ các nạn nhân thảm họa.
she carefully disburses her monthly budget to cover all expenses.
cô ấy cẩn thận phân phối ngân sách hàng tháng của mình để chi trả tất cả các chi phí.
the city council disburses money for community development projects.
hội đồng thành phố phân phối tiền cho các dự án phát triển cộng đồng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay