discernibility

[Mỹ]/[dɪˈsɜːnəbɪləti]/
[Anh]/[dɪˈsɜːrnəbɪləti]/

Dịch

n. đặc tính hoặc trạng thái có thể phân biệt được; khả năng nhận biết hoặc nhận ra sự khác biệt; mức độ mà một bộ phân loại có thể phân biệt giữa các lớp khác nhau; mức độ mà đầu ra của một hệ thống nhạy cảm với sự thay đổi đầu vào.

Cụm từ & Cách kết hợp

low discernibility

khả năng phân biệt cao

high discernibility

cải thiện khả năng phân biệt

poor discernibility

đánh giá khả năng phân biệt

improved discernibility

thiếu khả năng phân biệt

clear discernibility

khả năng phân biệt được nâng cao

lack discernibility

với khả năng phân biệt

discernibility level

đảm bảo khả năng phân biệt

discernibility rate

khả năng phân biệt kém

discernibility factor

tăng khả năng phân biệt

enhance discernibility

kiểm tra khả năng phân biệt

Câu ví dụ

the algorithm's success hinges on the data's discernibility.

Thành công của thuật toán phụ thuộc vào khả năng phân biệt của dữ liệu.

poor lighting significantly reduced the discernibility of the objects.

Ánh sáng yếu đã làm giảm đáng kể khả năng phân biệt của các vật thể.

increased contrast improves the discernibility of details in the image.

Tăng độ tương phản giúp cải thiện khả năng phân biệt các chi tiết trong hình ảnh.

the speaker lacked the discernibility to understand the nuances of the argument.

Người phát biểu thiếu khả năng phân biệt để hiểu được những nuance của lập luận.

we need to assess the discernibility of the two similar products.

Chúng ta cần đánh giá khả năng phân biệt giữa hai sản phẩm tương tự.

the study investigated the impact of noise on signal discernibility.

Nghiên cứu này điều tra tác động của tiếng ồn đến khả năng phân biệt tín hiệu.

enhanced training can improve a pilot's discernibility of aircraft.

Học tập nâng cao có thể cải thiện khả năng phân biệt máy bay của phi công.

the software aims to maximize the discernibility of anomalies in the data.

Phần mềm này nhằm tối đa hóa khả năng phân biệt các bất thường trong dữ liệu.

a key challenge is ensuring sufficient discernibility in complex environments.

Một thách thức chính là đảm bảo khả năng phân biệt đầy đủ trong các môi trường phức tạp.

the design prioritized visual discernibility for user safety.

Thiết kế ưu tiên khả năng phân biệt thị giác để đảm bảo an toàn cho người dùng.

the judge questioned the witness's ability to discernibility between the two suspects.

Tòa án đã chất vấn khả năng phân biệt của nhân chứng giữa hai nghi phạm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay