high identifiability
khả năng nhận dạng cao
data identifiability
khả năng nhận dạng dữ liệu
identifiability issues
các vấn đề về khả năng nhận dạng
identifiability criteria
tiêu chí về khả năng nhận dạng
identifiability assessment
đánh giá khả năng nhận dạng
identifiability analysis
phân tích khả năng nhận dạng
identifiability metrics
các chỉ số về khả năng nhận dạng
identifiability factors
các yếu tố về khả năng nhận dạng
identifiability standards
tiêu chuẩn về khả năng nhận dạng
identifiability framework
khung khả năng nhận dạng
the identifiability of the data is crucial for accurate analysis.
khả năng xác định của dữ liệu là rất quan trọng để phân tích chính xác.
researchers are concerned about the identifiability of personal information.
các nhà nghiên cứu lo ngại về khả năng xác định thông tin cá nhân.
improving the identifiability of species can enhance conservation efforts.
việc cải thiện khả năng xác định của các loài có thể nâng cao các nỗ lực bảo tồn.
identifiability plays a key role in machine learning algorithms.
khả năng xác định đóng vai trò quan trọng trong các thuật toán học máy.
privacy concerns often arise from the identifiability of users.
các vấn đề về quyền riêng tư thường phát sinh từ khả năng xác định của người dùng.
the identifiability of the samples was verified through testing.
khả năng xác định của các mẫu đã được xác minh thông qua thử nghiệm.
in statistics, identifiability is essential for parameter estimation.
trong thống kê, khả năng xác định là điều cần thiết để ước tính tham số.
identifiability issues can complicate the interpretation of results.
các vấn đề về khả năng xác định có thể gây khó khăn cho việc giải thích kết quả.
the study focused on the identifiability of different genetic markers.
nghiên cứu tập trung vào khả năng xác định các dấu ấn di truyền khác nhau.
ensuring identifiability helps in establishing trust in data usage.
đảm bảo khả năng xác định giúp thiết lập niềm tin vào việc sử dụng dữ liệu.
high identifiability
khả năng nhận dạng cao
data identifiability
khả năng nhận dạng dữ liệu
identifiability issues
các vấn đề về khả năng nhận dạng
identifiability criteria
tiêu chí về khả năng nhận dạng
identifiability assessment
đánh giá khả năng nhận dạng
identifiability analysis
phân tích khả năng nhận dạng
identifiability metrics
các chỉ số về khả năng nhận dạng
identifiability factors
các yếu tố về khả năng nhận dạng
identifiability standards
tiêu chuẩn về khả năng nhận dạng
identifiability framework
khung khả năng nhận dạng
the identifiability of the data is crucial for accurate analysis.
khả năng xác định của dữ liệu là rất quan trọng để phân tích chính xác.
researchers are concerned about the identifiability of personal information.
các nhà nghiên cứu lo ngại về khả năng xác định thông tin cá nhân.
improving the identifiability of species can enhance conservation efforts.
việc cải thiện khả năng xác định của các loài có thể nâng cao các nỗ lực bảo tồn.
identifiability plays a key role in machine learning algorithms.
khả năng xác định đóng vai trò quan trọng trong các thuật toán học máy.
privacy concerns often arise from the identifiability of users.
các vấn đề về quyền riêng tư thường phát sinh từ khả năng xác định của người dùng.
the identifiability of the samples was verified through testing.
khả năng xác định của các mẫu đã được xác minh thông qua thử nghiệm.
in statistics, identifiability is essential for parameter estimation.
trong thống kê, khả năng xác định là điều cần thiết để ước tính tham số.
identifiability issues can complicate the interpretation of results.
các vấn đề về khả năng xác định có thể gây khó khăn cho việc giải thích kết quả.
the study focused on the identifiability of different genetic markers.
nghiên cứu tập trung vào khả năng xác định các dấu ấn di truyền khác nhau.
ensuring identifiability helps in establishing trust in data usage.
đảm bảo khả năng xác định giúp thiết lập niềm tin vào việc sử dụng dữ liệu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay