discounts

[Mỹ]/[dɪˈskaʊnt]/
[Anh]/[dɪˈskaʊnt]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một số tiền hoặc tỷ lệ phần trăm được trừ khỏi giá gốc.
n. pl. Các trường hợp giảm giá được đưa ra bởi người bán.
v. Giảm giá của một thứ gì đó.; Cung cấp giảm giá cho một thứ gì đó.

Cụm từ & Cách kết hợp

great discounts

giảm giá lớn

discounts available

giảm giá có sẵn

huge discounts

giảm giá cực lớn

seasonal discounts

giảm giá theo mùa

student discounts

giảm giá cho sinh viên

online discounts

giảm giá trực tuyến

exclusive discounts

giảm giá độc quyền

discounts now

giảm giá ngay bây giờ

finding discounts

tìm kiếm giảm giá

special discounts

giảm giá đặc biệt

Câu ví dụ

we offer significant discounts on all winter coats this season.

Chúng tôi cung cấp giảm giá đáng kể cho tất cả áo khoác mùa đông trong mùa này.

check our website for daily discounts and special promotions.

Hãy truy cập trang web của chúng tôi để biết thông tin về giảm giá hàng ngày và các chương trình khuyến mãi đặc biệt.

students can take advantage of discounts with a valid id.

Sinh viên có thể tận dụng các ưu đãi giảm giá với giấy tờ tùy thân hợp lệ.

there are limited-time discounts available online and in-store.

Có các ưu đãi giảm giá trong thời gian giới hạn có sẵn trực tuyến và tại cửa hàng.

don't miss out on the end-of-season discounts on swimwear.

Đừng bỏ lỡ các ưu đãi giảm giá cuối mùa cho đồ bơi.

we provide discounts for bulk purchases of our products.

Chúng tôi cung cấp giảm giá cho mua số lượng lớn sản phẩm của chúng tôi.

the store is advertising huge discounts on electronics.

Cửa hàng đang quảng cáo giảm giá lớn cho đồ điện tử.

senior citizens are eligible for discounts at our cafe.

Người cao tuổi đủ điều kiện nhận giảm giá tại quán cà phê của chúng tôi.

loyalty program members receive exclusive discounts throughout the year.

Thành viên chương trình khách hàng thân thiết nhận được các ưu đãi giảm giá độc quyền trong suốt cả năm.

take advantage of early bird discounts when you book in advance.

Tận dụng các ưu đãi giảm giá sớm khi bạn đặt trước.

we frequently run discounts on clearance items.

Chúng tôi thường xuyên có các chương trình giảm giá cho hàng thanh lý.

compare prices and find the best discounts available.

So sánh giá cả và tìm các ưu đãi giảm giá tốt nhất hiện có.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay