discoverer

[Mỹ]/dis'kʌvərə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người tìm ra và đưa ra sự chú ý chung
Word Forms
số nhiềudiscoverers

Câu ví dụ

The discoverer claimed the island for the nation.

Người phát hiện tuyên bố hòn đảo thuộc về quốc gia.

Those who dared to launch out beyond the unknown waters became the discoverers of new lands.

Những người dám vượt qua những vùng nước chưa biết đã trở thành những người phát hiện ra những vùng đất mới.

The discoverer of the new species was awarded a prestigious prize.

Người phát hiện ra loài mới đã được trao giải thưởng danh giá.

As a discoverer of ancient artifacts, she traveled to remote locations around the world.

Với tư cách là người phát hiện ra các di tích cổ, cô ấy đã đi du lịch đến những địa điểm xa xôi trên khắp thế giới.

The famous discoverer's findings revolutionized the field of astronomy.

Những phát hiện của người phát hiện nổi tiếng đã cách mạng hóa lĩnh vực thiên văn học.

The discoverer carefully documented each step of the excavation process.

Người phát hiện đã ghi lại cẩn thận từng bước của quá trình khai quật.

The young scientist dreamed of becoming a great discoverer like her role model.

Nhà khoa học trẻ mơ trở thành một người phát hiện vĩ đại như hình mẫu của cô ấy.

The discoverer's curiosity led them to explore uncharted territories.

Sự tò mò của người phát hiện đã dẫn họ đến khám phá những vùng lãnh thổ chưa được khai phá.

The discoverer's work shed light on a previously unknown civilization.

Công việc của người phát hiện đã làm sáng tỏ một nền văn minh chưa từng biết đến trước đây.

The discoverer's determination to uncover the truth never wavered.

Sự quyết tâm của người phát hiện trong việc khám phá sự thật không bao giờ lay chuyển.

The museum showcased artifacts found by the famous discoverer.

Nhà bảo tàng trưng bày các hiện vật được tìm thấy bởi người phát hiện nổi tiếng.

The discoverer's legacy continued to inspire future generations of scientists.

Di sản của người phát hiện tiếp tục truyền cảm hứng cho các thế hệ nhà khoa học tương lai.

Ví dụ thực tế

The Polynesians were master discoverers and explorers who honed their skills over generations of navigators.

Người Polynesia là những nhà khám phá và nhà thám hiểm bậc thầy, những người đã rèn luyện kỹ năng của họ qua nhiều thế hệ các nhà điều hướng.

Nguồn: Realm of Legends

The discoverers dubbed the material plastiglomerate.

Những người phát hiện đã đặt tên cho vật liệu là plastiglomerate.

Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Compilation June 2014

Paul Kalas, one of the planet's original discoverers, says he will have new data to show in January.

Paul Kalas, một trong những người phát hiện ra hành tinh đầu tiên, cho biết anh ấy sẽ có dữ liệu mới để trình bày vào tháng Một.

Nguồn: Scientific American March 2013 Collection

Frank Hill and his team were the discoverers, 15 years ago, of an east-west jet stream in the sun.

Frank Hill và nhóm của ông là những người phát hiện, cách đây 15 năm, một dòng chảy phản lực đông-tây trên mặt trời.

Nguồn: The Economist - Technology

Indeed. One of the discoverers of dark matter, I believe, right?

Thật sự. Một trong những người phát hiện ra vật chất tối, tôi nghĩ, đúng không?

Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American March 2023 Collection

But did you know the discoverer of microbes wasn't a scientist?

Nhưng bạn có biết người phát hiện ra vi trùng không phải là một nhà khoa học không?

Nguồn: Chronicle of Contemporary Celebrities

The great discoverers-Franklin, Bell, Curie, Tesla-get best-selling biographies, and millions of people know their names.

Những người phát hiện vĩ đại - Franklin, Bell, Curie, Tesla - có được những tiểu sử bán chạy nhất, và hàng triệu người biết tên của họ.

Nguồn: The Atlantic Monthly (Article Edition)

He would like to be thought of as the discoverer of new laws of learning—the Einstein of psychology.

Ông muốn được coi là người phát hiện ra những quy luật học tập mới - Einstein của tâm lý học.

Nguồn: Flowers for Algernon

His tone and look assured her he had not been the discoverer of the hoard.

Giọng điệu và ánh mắt của ông trấn an cô ấy rằng ông không phải là người phát hiện ra kho báu.

Nguồn: Wuthering Heights

Implicit in that, I was one of these discoverers.

Ngầm hiểu điều đó, tôi là một trong những người phát hiện này.

Nguồn: Sway

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay